Câu hỏi:

07/01/2026 25 Lưu

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A. \({x^2} + {y^2} - 6x + 4y + 13 = 0\).                    

B. \({x^2} + {y^2} + 2x - 4y + 9 = 0\).                                     

C. \(2{x^2} + 2{y^2} - 6x - 4y - 1 = 0\).                     
D. \(2{x^2} + {y^2} + 2x - 3y + 9 = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Xét phương trình \(2{x^2} + 2{y^2} - 6x - 4y - 1 = 0\)\( \Leftrightarrow {x^2} + {y^2} - 3x - 2y - \frac{1}{2} = 0\).

Phương trình này có dạng \({x^2} + {y^2} - 2ax - 2by + c = 0\) với \(a = \frac{3}{2};b = 1;c =  - \frac{1}{2}\).

Có \({a^2} + {b^2} - c = \frac{{15}}{4} > 0\) nên phương trình này là phương trình đường tròn. Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(2x + 3y + 8 = 0\).       
B. \(2x + 3y - 8 = 0\).       
C. \(3x - 2y - 1 = 0\).         
D. \(3x - 2y + 1 = 0\).

Lời giải

Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3} \right)\). Có \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2} \right)\) vuông góc với \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 3} \right)\) nên \(\overrightarrow n = \left( {3; - 2} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(AB\).

Đường thẳng \(AB\) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\) và nhận \(\overrightarrow n  = \left( {3; - 2} \right)\) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

\(3\left( {x - 1} \right) - 2\left( {y - 2} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow 3x - 2y + 1 = 0\). Chọn D.

Câu 2

A. \(\sqrt 2 \).                   
B. \(4\).                              
C. \[4\sqrt 2 \].                 
D. \(2\sqrt 2 \).

Lời giải

\(\overrightarrow {AB} = \left( {4; - 4} \right)\)\( \Rightarrow AB = \sqrt {{4^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} = 4\sqrt 2 \). Chọn C.

Câu 3

a) \(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3} \right)\).

Đúng
Sai

b) \(AC = 2\sqrt 6 \).

Đúng
Sai

c) Tọa độ điểm \(C\)\(C\left( {0; - 5} \right)\).

Đúng
Sai
d) Diện tích tam giác \(ABC\)\(6,5\) (đơn vị diện tích).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(M\left( { - 3;4} \right)\).                                     
B. \(M\left( { - 3; - 4} \right)\).    
C. \[M\left( {3;4} \right)\].                                         
D. \(M\left( {3; - 4} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP