Câu hỏi:

07/01/2026 43 Lưu

Gieo một con xúc xắc và quan sát số chấm xuất hiện trên con xúc xắc. Gọi \(M\) là biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là một số nguyên tố”. Biến cố \(\overline M \) là tập con nào của không gian mẫu.

A. \(\overline M = \left\{ {4;6} \right\}\).                
B. \(\overline M = \left\{ {2;3;5} \right\}\).                  
C. \(\overline M = \left\{ {1;4;6} \right\}\).             
D. \(\overline M = \left\{ {2;4;6} \right\}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(\overline M \): “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc không là số nguyên tố”.

Khi đó \(\overline M = \left\{ {1;4;6} \right\}\). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số phần tử của không gian mẫu là \(n\left( \Omega \right) = {2^8}\).

Gọi \(A\) là biến cố “Học sinh được 1 điểm ở phần trả lời 2 câu hỏi”.

TH1: Mỗi câu 3 ý đúng có \(C_4^3 \cdot C_4^3\).

TH2: 1 câu 4 ý đúng, 1 câu 0 ý đúng là \(C_4^4 \cdot 1 + 1 \cdot C_4^4\).

Suy ra \(n\left( A \right) = C_4^3 \cdot C_4^3 + C_4^4 \cdot 1 + 1 \cdot C_4^4 = 18\).

Khi đó \(P\left( A \right) = \frac{{18}}{{{2^8}}} = \frac{9}{{128}}\).

Câu 2

a) Không gian mẫu của phép thử là \(\Omega = \left\{ {SSS;NNN;SNS;SSN;NSN;NNS} \right\}\).

Đúng
Sai

b) Biến cố mặt ngửa xuất hiện đúng một lần là \(A = \left\{ {NSS;SNS;SSN} \right\}\).

Đúng
Sai

c) Biến cố mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần là \(B = \left\{ {SNN;NSN;SNS;NNN} \right\}\).

Đúng
Sai
d) \(P\left( B \right) = \frac{2}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) \(\Omega = \left\{ {SSS;NNN;SNS;SSN;NSN;NNS;NSS;SNN} \right\}\).

b) \(A = \left\{ {NSS;SNS;SSN} \right\}\).

c) \(B = \left\{ {SNN;NSN;NNS;SSN;SNS;NSS;SSS} \right\}\).

d) \(P\left( B \right) = \frac{7}{8}\).

Đáp án: a) Sai;    b) Đúng;    c) Sai;    d) Sai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{2}{5}\).             
B. \(\frac{1}{3}\).            
C. \(\frac{3}{{10}}\).        
D. \(\frac{4}{{15}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{1}{{210}}\).      
B. \(\frac{{209}}{{210}}\).                                         
C. \(\frac{1}{{14}}\).               
  D. \(\frac{{13}}{{14}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{2}{3}\).             
B. \(\frac{3}{7}\).             
C. \(\frac{2}{7}\).             
D. \(\frac{5}{7}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Xác suất “Các thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{5}{{42}}\).

Đúng
Sai

b) Xác suất “Không thẻ nào trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{1}{{21}}\).

Đúng
Sai

c) Xác suất “Có đúng 1 trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{6}{{11}}\).

Đúng
Sai
d) Xác suất “Có ít nhất một trong 3 thẻ ghi số 1; 2; 3 được rút” bằng \(\frac{{20}}{{21}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP