Câu hỏi:

13/01/2026 13 Lưu

Khai triển \({\left( {x + \frac{1}{x}} \right)^4}\). Khi đó:

a) Hệ số của \({x^2}\)\(\frac{1}{4}\).

Đúng
Sai

b) Số hạng không chứa \(x\) là 6.

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^4}\) là 1.

Đúng
Sai
d) Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({\left( {x + \frac{1}{x}} \right)^4} = {x^4} + 4 \cdot {x^3} \cdot \frac{1}{x} + 6 \cdot {x^2} \cdot {\left( {\frac{1}{x}} \right)^2} + 4 \cdot x \cdot {\left( {\frac{1}{x}} \right)^3} + {\left( {\frac{1}{x}} \right)^4}\)\( = {x^4} + 4 \cdot {x^2} + 6 + 4 \cdot \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{x^4}}}\).

a) Hệ số của \({x^2}\)\(4\).

b) Số hạng không chứa \(x\) là 6.

c) Hệ số của \({x^4}\) là 1.

d) Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.

Đáp án: a) Sai;    b) Đúng;   c) Đúng;    d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(24\).                           
B. \(8\).                             
C. \(54\).                            
D. \(36\).

Lời giải

\({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = 1 + 4 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^4}\)\( = 9 + 6 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot \sqrt[3]{4}\).

Suy ra \({a_1} = {a_2} = 6 \Rightarrow {a_1}{a_2} = 36\). Chọn D.

Câu 2

A. \(28{x^2}\).                 
B. \( - 28{x^2}\).               
C. \( - 24{x^2}\).               
D. \(24{x^2}\).

Lời giải

Số hạng chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x - 2} \right)^4}\)\(4x \cdot {\left( { - 2} \right)^3} = - 32x\).

Suy ra số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {x - 2} \right)^4}\)\( - 32{x^2}\).

Do đó số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\)

\(4{x^2} - 32{x^2} = - 28{x^2}\). Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(4\).                            
B. \(1\).                             
C. \(2\).                              
D. \(16\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(1\).                            
B. \(243\).                          
C. \(234\).                          
D. \( - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Hệ số của \({x^4}\) là 9.

Đúng
Sai

b) Hệ số của \({y^4}\) là 7.

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^2}{y^2}\) là 6.

Đúng
Sai
d) Tổng các hệ số của số hạng mà lũy thừa của \(x\) lớn hơn lũy thừa của \(y\) bằng \( - 3\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP