Nguyên tố boron có hai đồng vị bền là
\(_5^{10}B\) có khối lượng nguyên tử là \(10,01294{\rm{u}}\) và chiếm \(19,9\% \) boron trong tự nhiên.
\(_5^{10}B\) có khối lượng nguyên tử là \(11,00931{\rm{u}}\) và chiếm \(80,1\% \) boron trong tự nhiên.
Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố boron. (Kết quả tính theo đơn vị u và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Nguyên tố boron có hai đồng vị bền là
\(_5^{10}B\) có khối lượng nguyên tử là \(10,01294{\rm{u}}\) và chiếm \(19,9\% \) boron trong tự nhiên.
\(_5^{10}B\) có khối lượng nguyên tử là \(11,00931{\rm{u}}\) và chiếm \(80,1\% \) boron trong tự nhiên.
Tính khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố boron. (Kết quả tính theo đơn vị u và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) Khi được chụp cộng hưởng từ, không đeo các đồ dùng bằng kim loại vì dòng điện cảm ứng trong các đồ dùng ấy có thể ảnh hưởng đến kết quả đo của máy.
b) Độ biến thiên từ thông qua vòng dây kim loại có độ lớn gần bằng \(7,54 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{Wb}}\).
c) Suất điện động cảm ứng trong vòng dây kim loại là \(5,03\;{\rm{V}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đúng
\(S = \pi {R^2} = \pi \cdot 0,{04^2} = 1,6\pi \cdot {10^{ - 3}}\left( {\;{{\rm{m}}^2}} \right)\)
\(\Delta \phi = \Delta BS = (0,5 - 2) \cdot 1,6\pi \cdot {10^{ - 3}} \approx - 7,54 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{Wb}} \Rightarrow \)b) Đúng
\(i = \frac{e}{R} = \frac{{5,03 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{0,02}} \approx 0,25A \Rightarrow \)c) Sai
\(e = - \frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}} = \frac{{7,54 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{1,5}} = 5,03 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{V}} \Rightarrow \)d) Đúng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Câu 3
a) Vectơ cường độ điện trường tại \({\rm{M}},{\rm{N}}\) có cùng phương, chiều và cùng độ lớn.
b) Độ lớn cường độ điện trường tại M bằng \({45.10^6}\;{\rm{V}}/{\rm{m}}\).
c) Đặt tại M một điện tích \({\rm{q}} = - 4 \cdot {10^{ - 6}}{\rm{C}}\). Lực điện tác dụng lên điện tích q được biểu diễn như hình vẽ 2.2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tốc độ trung bình của oxygen lớn hơn vì khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn.
B. Tốc độ trung bình của nitrogen lớn hơn vì khối lượng phân tử của nitrogen nhỏ hơn.
C. Tốc độ trung bình của chúng bằng nhau vì động năng trung bình của chúng bằng nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ đó.
B. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
