Câu hỏi:

19/01/2026 30 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The plane departs at 8 a.m., so don't be late.

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)

takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công

comes back (phr.v): quay lại

puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt

Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành

® departs = takes off → chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

“Was Helen pleased about getting that job?” – “Pleased? She was on cloud nine!”

A. exhausted             
B. very proud            
C. disappointed 
D. extremely happy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

exhausted (adj): kiệt sức, cạn kiệt

very proud (adj): rất tự hào

disappointed (adj): thấy vọng

extremely happy (adj): rất vui sướng

Từ được gạch chân: on cloud nine (idiom): hạnh phúc, vui sướng

® on cloud nine = extremely happy → chọn D

Câu 3:

There was still a lot of unknown information prior to our first flight into space. People were unsure about what would happen to a human in space.

A. worried
B. uncertain
C. anxious
D. doubtful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

worried (adj): lo lắng, bồn chồn

uncertain (adj): không chắc chắn, không biết rõ ràng

anxious (adj): áy náy, lo âu, lo lắng

doubtful (adj): nghi ngờ, ngờ vực, nghi hoặc

Từ được gạch chân: unknown (adj): không biết, vô danh

® unknown = uncertain → chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn

currency (n): tiền, tiền tệ

physician (n): thầy thuốc, bác sĩ

creative (adj): có tính sáng tạo

check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó

26. check in

- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.

- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường

- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.

Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.

Lời giải

(1) relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Câu 3

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP