Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
C
divided (adj): bị cô lập; bị tách ra
paid (adj): đã thanh toán, đã trả tiền
required (adj): cần thiết, phải có, được yêu cầu
depended (adj): phụ thuộc, tuỳ thuộc
Từ được gạch chân: compulsory (adj): bắt buộc
® compulsory = required → chọn C
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We really appreciate your help, without which we couldn't have got our task done in time.
D
depreciate (v): sụt giá, giảm giá
are proud of (col.): tự hào về
request (v): yêu cầu, đề nghị
feel thankful for (col.) thấy biết ơn vì
Từ được gạch chân: appreciate (v): cảm kích
® appreciate = feel thankful for → chọn D
Câu 3:
Think about the interviewer’s comments because they may help you prepare better when you are called for the next job interview.
A
remarks (n): nhận xét, bình luận
criticism (n): phê bình, phê phán, bình phẩm
character (n): tính cách, đặc điểm, nhân vật
compliments (n): khen ngợi, ca ngợi
Từ được gạch chân: comments (n): bình luận, dẫn giải
® comments = remarks → chọn A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 250+ Công thức giải nhanh môn Toán 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay dẫn chứng nghị luận xã hội năm 2025 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
advisor / adviser
- Từ gốc: advice (n): lời khuyên, lời chỉ bảo
- Trước chỗ trống là mạo từ “an”. Sau chỗ trống là đại từ quan hệ chỉ người “who” để nối với mệnh đề bổ nghĩa cho chủ ngữ chính → chỗ trống cần danh từ số ít chỉ người.
- Danh từ “advice” → danh từ chỉ người “advisor” hoặc “adviser” = cố vấn, thêm hậu tố -or/-er.
Dịch: Học sinh trung học cần một cố vấn có thể giúp các em chọn nghề nghiệp phù hợp.
Lời giải
Các từ trong bảng:
aids (v,n): giúp đỡ, sự giúp đỡ, phương tiện trợ giúp
self-discipline (n): tính kỷ luật tự giác
catch up on (phr.v): làm bù những thứ đã để lỡ trước đó
overcome (v): khắc phục; đánh bại, chiến thắng
help (v): giúp đỡ, trợ giúp, cứu trợ
26. catch up on
- Cụm động từ “stay behind” = ở lại, vẫn còn; “after hours” là thuật ngữ chỉ khoảng thời gian hoạt động ngoài giờ làm việc bình thường → “stay behind after hours” = ở lại sau giờ làm việc.
- Sau chỗ trống là tân ngữ “their work” = công việc của họ.
→ Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để làm nốt công việc → chọn “catch up on”.
Dịch: Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để theo kịp công việc của họ.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.