Complete the sentence using the words or phrases in the box.
aids
self-discipline
catch up on
overcome
help
Staff must stay behind after hours to _____ their work.
Complete the sentence using the words or phrases in the box.
|
aids |
self-discipline |
catch up on |
overcome |
help |
Staff must stay behind after hours to _____ their work.
Quảng cáo
Trả lời:
Các từ trong bảng:
aids (v,n): giúp đỡ, sự giúp đỡ, phương tiện trợ giúp
self-discipline (n): tính kỷ luật tự giác
catch up on (phr.v): làm bù những thứ đã để lỡ trước đó
overcome (v): khắc phục; đánh bại, chiến thắng
help (v): giúp đỡ, trợ giúp, cứu trợ
26. catch up on
- Cụm động từ “stay behind” = ở lại, vẫn còn; “after hours” là thuật ngữ chỉ khoảng thời gian hoạt động ngoài giờ làm việc bình thường → “stay behind after hours” = ở lại sau giờ làm việc.
- Sau chỗ trống là tân ngữ “their work” = công việc của họ.
→ Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để làm nốt công việc → chọn “catch up on”.
Dịch: Nhân viên phải ở lại sau giờ làm việc để theo kịp công việc của họ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My family is running a restaurant, and I sometimes _____ them out on weekends.
My family is running a restaurant, and I sometimes _____ them out on weekends.
help
- Ngữ cảnh: Gia đình người nói có nhà hàng nên làm gì đó với họ vào cuối tuần; cuối tuần thường mọi người rảnh → người nói giúp việc nhà hàng.
- Đây là vế câu miêu tả thói quen (“sometimes”) → câu ở thì hiện tại đơn; Chủ ngữ của mệnh đề là “I” → động từ ở thì hiện tại đơn không chia -s.
- Cấu trúc: “help sb out on sth” = giúp ai đó việc gì cụ thể.
- Sau chỗ trống đã có tân ngữ “them” và giới từ “out” → chọn “help”
Dịch: Gia đình tôi đang điều hành một nhà hàng, và đôi khi tôi giúp họ vào cuối tuần.
Câu 3:
This course offers lots of resources and visual _____ for learners to carry out effective presentation.
This course offers lots of resources and visual _____ for learners to carry out effective presentation.
aids
- Ngữ cảnh: Câu nói về khóa học và khả năng thuyết trình hiệu quả.
- Cụm cố định: “visual aids” = phương tiện trực quan (tranh, slide, bảng, biểu đồ); luôn là danh từ số nhiều.
- Trước chỗ trống là tính từ “visual” = thuộc hoặc liên quan đến thị giác → chỗ trống cần một danh từ → chọn “aids”
Dịch: Khóa học này cung cấp rất nhiều tài nguyên và phương tiện trực quan để người học thực hiện bài thuyết trình hiệu quả.
Câu 4:
It takes a lot of _____ to complete assignments on time in an online class.
It takes a lot of _____ to complete assignments on time in an online class.
self-discipline
- Cấu trúc “It takes” mang nghĩa mất bao nhiêu thời gian/ tiền bạc/ công sức để đạt được điều gì.
- Sau “a lot of” thường đi với danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được → chỗ trống cần danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
- Ngữ cảnh: “complete assignments on time in an online class” = hoàn thành bài tập đúng hạn trong một lớp học trực tuyến → cần có tính kỷ luật để làm được → chọn “self-discipline”
Dịch: Cần rất nhiều kỷ luật để hoàn thành bài tập đúng hạn trong một lớp học trực tuyến.
Câu 5:
Children who are raised to have a growth mindset are confident and determined to _____ different obstacles.
Children who are raised to have a growth mindset are confident and determined to _____ different obstacles.
overcome
- “determined + to V” = quyết tâm làm gì đó
- Sau chỗ trống có cụm danh từ “different obstacles” = những trở ngại khác nhau
→ trẻ em có tư duy phát triển sẽ vượt qua trở ngại → chọn “overcome”
Dịch: Trẻ em được nuôi dạy với tư duy phát triển thường tự tin và quyết tâm vượt qua những trở ngại khác nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
advisor / adviser
- Từ gốc: advice (n): lời khuyên, lời chỉ bảo
- Trước chỗ trống là mạo từ “an”. Sau chỗ trống là đại từ quan hệ chỉ người “who” để nối với mệnh đề bổ nghĩa cho chủ ngữ chính → chỗ trống cần danh từ số ít chỉ người.
- Danh từ “advice” → danh từ chỉ người “advisor” hoặc “adviser” = cố vấn, thêm hậu tố -or/-er.
Dịch: Học sinh trung học cần một cố vấn có thể giúp các em chọn nghề nghiệp phù hợp.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
tricky (adj): phức tạp, rắc rối
tough (adj): dai, chắc, bền, cứng cáp, khó nhằn
easy / (adj): dễ dàng
difficult (adj): khó khăn, gay go
Từ được gạch chân: challenging (adj): thử thách, khó khăn
® challenging >< easy → chọn C
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.