Câu hỏi:

20/01/2026 19 Lưu

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?

A. Số thành viên trong một gia đình.    
B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.          
C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dữ liệu về số thành viên trong một gia đình là số liệu rời rạc vì là số đếm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Trong các mặt hàng trên, sản phẩm được giảm giá nhiều nhất là áo sơ mi giảm \(35\% ,\) sản phẩm được giảm giá ít nhất là quần Jean giảm \(10\% .\)

b) An nên dùng biểu đồ cột để biểu diễn.

Một cửa hàng quần áo đưa ra chương trình khuyến mãi giảm giá một số mặt hàng sau: Quần âu giảm giá 25%  Áo sơ mi giảm 35% Áo khoác giảm 20% Quần Jean giảm 10% . (ảnh 1)

c) Áo sơ mi giảm \(35\% ,\) giá sau giảm là \(325\,\,000\) đồng. Do đó mỗi chiếc áo sơ mi nguyên giá sẽ là \(325\,\,000:65\%  = 500\,\,000\) (đồng).

Giá một chiếc quần Âu sau giảm là \(\frac{{1\,\,850\,\,000 - 325\,\,000 \cdot 2}}{4} = 300\,\,000\) (đồng).

Quần âu giảm giá \(25\% ,\) do đó mỗi chiếc quần âu nguyên giá sẽ là

\(300\,\,000:75\%  = 400\,\,000\) (đồng).

Câu 2

A. \(\frac{{AB}}{{BD}} = \frac{{AC}}{{BC}}.\) 
B. \(\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{BD}}{{DC}}.\)    
C. \[\frac{{DB}}{{AB}} = \frac{{DC}}{{AC}}.\]
D. \(\frac{{DB}}{{DC}} = \frac{{BC}}{{AC}}.\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: CCho tam giác ABC, AD là đường phân giác của góc BAC (D thuộc BC). Tỉ lệ thức nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Xét \(\Delta ABC\) có \(AD\) là đường phân giác của \[\widehat {BAC}\] nên \(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{DB}}{{DC}}\) (tính chất đường phân giác).

Do đó \[\frac{{DB}}{{AB}} = \frac{{DC}}{{AC}}\] (tính chất tỉ lệ thức).

Câu 4

A. \(4{\rm{\;cm}}.\)       
B. \(4,5{\rm{\;cm}}.\)      
C. \(3,5{\rm{\;cm}}.\)      
D. \(14{\rm{\;cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(20{\rm{\;cm}}.\) 
B. \(\frac{{18}}{{25}}{\rm{\;cm}}.\)
C. \(50{\rm{\;cm}}.\)
D. \(45{\rm{\;cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Số doanh nghiệp thành lập mới và giải thể đều giảm.
B. Số doanh nghiệp thành lập mới tăng nhanh hơn số doanh nghiệp giải thể.
C. Số doanh nghiệp giải thể tăng nhanh hơn số doanh nghiệp thành lập mới.
D. Số doanh nghiệp thành lập mới giảm, số doanh nghiệp giải thể tăng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP