khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/06/2026 227 Lưu

Cho lăng trụ tứ giác đều \(ABCD.A'B'C'D'\)\(AA' = 1\), \(\tan \left( {\left( {A'BD} \right),\,\,\left( {ABB'A'} \right)} \right) = 2.\) Thể tích của khối lăng trụ \(ABCD.A'B'C'D'\) là:

A. 5.                           
B. 3.                      
C. \(5\sqrt 5 .\)          
D. \(3\sqrt 3 .\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có AA' = 1 (ảnh 1)

Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\)\(\left( {ABB'A'} \right).\)

Gọi \(I\) là hình chiếu của \(D\) lên \(A'B\,,\,\,O\) là tâm của hình vuông \(ABCD.\)

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}DA \bot \left( {ABB'A'} \right)\\\left( {ABB'A'} \right) \cap \left( {A'BD} \right) = A'B\end{array} \right. \Rightarrow \alpha = \widehat {DIA}.\)

Ta có \(\tan \alpha = 2 \Rightarrow \sin \alpha = \frac{2}{{\sqrt 5 }} \Rightarrow \frac{{DA}}{{DI}} = \frac{2}{{\sqrt 5 }}.\)

Giả sử cạnh đáy của lăng trụ là \[x.\]

Ta có \(A'D = A'B = \sqrt {{x^2} + 1} \,,\,\,BD = x\sqrt 2 ,\,\,A'O = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2} }}{{\sqrt 2 }}.\)

Diện tích tam giác \(A'BD\)\({S_{A'BD}} = \frac{1}{2} \cdot A'O \cdot BD = \frac{1}{2}DI \cdot A'B \Rightarrow A'O \cdot BD = DI \cdot A'B\)

\( \Rightarrow DI = \frac{{A'O \cdot BD}}{{A'B}} = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2} \cdot x}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\)\( \Rightarrow x:\frac{{\sqrt {{x^2} + 2} \cdot x}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }} = \frac{2}{{\sqrt 5 }}\)

\( \Leftrightarrow \frac{{\sqrt {{x^2} + 1} }}{{\sqrt {{x^2} + 2} }} = \frac{2}{{\sqrt 5 }} \Leftrightarrow \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 2}} = \frac{4}{5} \Leftrightarrow x = \sqrt 3 \)\( \Rightarrow {S_{ABCD}} = 3\).

Vậy thể tích khối lăng trụ \(ABCD.A'B'C'D'\)\(V = {S_{ABCD}} \cdot AA' = 3 \cdot 1 = 3.\) Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 260

Theo bài ra ta có \(\frac{1}{{1 + 49{e^{ - 0,015n}}}} > 0,5\)\( \Leftrightarrow 1 + 49{e^{ - 0,015n}} < 2\)

\( \Leftrightarrow {e^{ - 0,015n}} < \frac{1}{{49}}\)\( \Leftrightarrow - 0,015n < \ln \frac{1}{{49}}\)\( \Leftrightarrow n > - \frac{1}{{0,015}}\ln \frac{1}{{49}} \approx 259,45\).

Vậy ít nhất 260 lần quảng cáo.

Đáp án cần nhập là: 260.

Lời giải

 Số phần tử của không gian mẫu: \(n\left( \Omega \right) = C_{10}^2 = 45\).

Gọi \(A\) là biến cố: “Rút ngẫu nhiên 2 thẻ mà tích 2 số ghi trên thẻ là một số chẵn”.

Ta có \(n\left( A \right) = C_5^2 + C_5^1 \cdot C_5^1 = 35\). Vậy \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{{35}}{{45}} = \frac{7}{9}\). Chọn A.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + t}\\{y = 1 - 2t}\\{z = 1 + t}\end{array}} \right..\)        
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + t}\\{y = 2 + t}\\{z = 3 - 3t}\end{array}} \right..\)         
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + t}\\{y = 3 - t}\\{z = - 1 + t}\end{array}} \right..\)    
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 - 3t}\\{y = 1 + t}\\{z = 1 + t}\end{array}} \right..\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP