Câu hỏi:

28/01/2026 4 Lưu

Đồ thị của hàm số \(y = x\left| x \right|\)có thể là hình vẽ nào sau đây?

Chọn C   A đúng, vì khi thay \(x (ảnh 1)

A. Hình a).                 
B. Hình b).              
C. Hình c).                              
D. Hình d).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Chọn C   A đúng, vì khi thay \(x (ảnh 2)

Hàm số \(y = x\left| x \right| = \left\{ \begin{array}{l}{x^2}\,khi\,\,x \ge 0\\ - {x^2}\,khi\,\,x < 0.\end{array} \right.\)

Để vẽ đồ thị hàm số \(y = x\left| x \right|\)ta giữ nguyên đồ thị hàm số \(y = 2{x^2}\)phía bên phải trục tung, gạch bỏ phần đồ thị bên trái trục tung của hàm số này và lấy đối xứng phần đồ thị bị gạch ấy qua trục hoành.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {2;\,4} \right)\).                         
B. \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).       
C. \(\left( {\frac{1}{4};\,\frac{1}{2}} \right)\).        
D. \(\left( {\frac{{ - 1}}{2};\,\frac{{ - 1}}{4}} \right)\).

Lời giải

Chọn B

Gọi điểm cần tìm là \[A\left( {a\,;\,2a} \right)\,\left( {a \ne 0} \right)\].

Do điểm \[A\] thuộc parabol \[y =  - {x^2}\] nên

\[2a =  - {a^2}\]\[ \Leftrightarrow {a^2} + 2a = 0\]\[ \Leftrightarrow a\left( {a + 2} \right) = 0\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (vì \[a \ne 0\]).

Vậy điểm cần tìm có tọa độ là \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).

Câu 2

A. \(y = 2{x^2}\).      
B. \(y = 2{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).                    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).   
D. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

Lời giải

Chọn D

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì diện tích sẽ bằng nửa tích hai đường chéo.

Do vậy \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\) (vì độ dài đường chéo tứ giác là số dương).

Câu 3

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

A. \(1\).                      
B. \( - 1\).                 
C. \(2\).                           
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).      
B. \(\left( {\sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).                          
C. \(\left( { - 3\,;\, - 9} \right)\).    
D. \(\left( { - 3\,;\,9} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - \sqrt 2 < m < \sqrt 2 \).                 
B. \(m < \sqrt 2 \).                   
C. \(m < - \sqrt 2 \) hoặc \(m > \sqrt 2 \).                   
D. \(m > \sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m > \frac{1}{3}\).                              
B. \(m < \frac{1}{3}\).             
C. \(m \le \frac{1}{3}\).             
D. \(m \ne \frac{1}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\sqrt 2 \).            
B. \(4\sqrt 2 \).        
C. \(2\sqrt 2 \).                              
D. \(8\sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP