Câu hỏi:

28/01/2026 4 Lưu

Gọi \(I\) là một điểm tùy ý nằm trên parabol \(y = {x^2}\)\(N\) là điểm đối xứng với điểm \(O\) (gốc tọa độ) qua điểm \(I\). Khi \(I\) di chuyển trên parabol thì \(N\) di chuyển trên đường nào?

A. Đường thẳng \(y = x\).                                                             
B. Parobol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).
C. Parobol \(y = 2{x^2}\).                                                    
D. Đường thẳng \(y = - 2x\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Vậy tập hợp các điểm \(M\)là (ảnh 1)

Gọi tọa độ của \(I\) là \(\left( {x;y} \right)\), tọa độ của \(N\) là \(\left( {x';y'} \right)\).

Vì \(N\) đối xứng với \(O\) qua \(I\) nên \(I\) là trung điểm của \(ON\)\( \Rightarrow x = \frac{{x'}}{2}\); \(y = \frac{{y'}}{2}\).

Điểm \(I\) thuộc parabol nên ta có \(y = {x^2}\)\( \Rightarrow \frac{{y'}}{2} = {\left( {\frac{{x'}}{2}} \right)^2}\)\( \Leftrightarrow y' = \frac{{x{'^2}}}{2}\).

Vậy điểm \(N\) di chuyển trên parabol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {2;\,4} \right)\).                         
B. \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).       
C. \(\left( {\frac{1}{4};\,\frac{1}{2}} \right)\).        
D. \(\left( {\frac{{ - 1}}{2};\,\frac{{ - 1}}{4}} \right)\).

Lời giải

Chọn B

Gọi điểm cần tìm là \[A\left( {a\,;\,2a} \right)\,\left( {a \ne 0} \right)\].

Do điểm \[A\] thuộc parabol \[y =  - {x^2}\] nên

\[2a =  - {a^2}\]\[ \Leftrightarrow {a^2} + 2a = 0\]\[ \Leftrightarrow a\left( {a + 2} \right) = 0\]\[ \Leftrightarrow a =  - 2\] (vì \[a \ne 0\]).

Vậy điểm cần tìm có tọa độ là \(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).

Câu 2

A. \(y = 2{x^2}\).      
B. \(y = 2{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).                    
C. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).   
D. \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

Lời giải

Chọn D

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì diện tích sẽ bằng nửa tích hai đường chéo.

Do vậy \(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\) (vì độ dài đường chéo tứ giác là số dương).

Câu 3

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

A. \(1\).                      
B. \( - 1\).                 
C. \(2\).                           
D. \( - 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).      
B. \(\left( {\sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).                          
C. \(\left( { - 3\,;\, - 9} \right)\).    
D. \(\left( { - 3\,;\,9} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hàm số đồng biến khi \[x > 0\] và nghịch biến khi \[x < 0\].
B. Đồ thị hàm số là một parabol có đỉnh là gốc tọa độ \[O\].
C. Đồ thị hàm số là một parabol nhận trục tung làm trục đối xứng.
D. Nếu \(a > 0\) thì gốc tọa độ \[O\] là điểm thấp nhất của đồ thị hàm số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Điểm đối xứng với \[C\] qua trục \[Ox\] thuộc đồ thị hàm số.
B. Điểm \(\left( { - m\,;\, - n} \right)\) thuộc đồ thị hàm số.
C. Điểm \(\left( { - m\,;\,n} \right)\) thuộc đồ thị hàm số.
D. Điểm đối xứng với \[C\] qua trục \[Oy\] không thuộc đồ thị hàm số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hình \[b)\].           
B. Hình \[d)\].         
C. Hình \[a)\].                         
D. Hình \[c)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP