Câu hỏi:

30/01/2026 35 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C and D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.

Save the Earth, One Step at a Time!

Let's explore what we can do in our daily lives to help protect the environment.

Key Facts:

Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (15)__________ life and ecosystems.

Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (16) _________ can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.

What You Can Do:

1. Eat Sustainably: Choose a plant-based diet when possible. Reducing meat and dairy consumption not only (17) ________ on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.

2. Reduce Waste: Avoid single-use plastics. Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you (18) __________ you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.

3. Travel Responsibly: Whenever possible, walk or bike short distances. If traveling longer distances, (19) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (20) _________.

(Adapted from WWF, Global Stewards)

Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (15)__________ life and ecosystems.

A. aquatic 
B. wildlife
C. marine 
D. coastal

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

aquatic (adj): dưới nước

wildlife (n): động vật hoang dã

marine (adj): liên quan đến biển

coastal (adj): ven biển

Hướng dẫn dịch: Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa xâm nhập vào đại dương của chúng ta, đe dọa sự sống và hệ sinh thái biển.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, (16) _________ can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.

A. which
B. that 
C. what 
D. who

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

which: điều mà/ cái mà => thay thế cho sự vật sự việc, làm chủ ngữ => đúng

that => không được đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định => loại

what: cái gì => không phù hợp về nghĩa => loại

who: người mà => thay thế cho chủ ngữ chỉ người => loại

Hướng dẫn dịch: Giao thông vận tải là tác nhân đáng kể gây ra khí thải nhà kính, đặc biệt là hàng không, cái mà có thể chiếm tới 10% lượng khí thải carbon hàng năm của bạn.

Câu 3:

Reducing meat and dairy consumption not only (17) ________ on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops.

A. gets down 
B. cuts down 
C. breaks up 
D. breaks down

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

gets down + ON (phr.v): chỉ trích

cuts down + ON (phr.v): cắt giảm

breaks up (phr.v): chia tay

breaks down (phr.v): chia nhỏ

Hướng dẫn dịch: Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ cắt giảm lượng khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi.

Câu 4:

Every time you (18) __________ you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.

A. reuse 
B. recycle 
C. reduce 
D. refill

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

reuse (v): tái sử dụng

recycle (v): tái chế

reduce (v): cắt giảm

refill (v): làm đầy lại

Hướng dẫn dịch: Hãy chọn túi, hộp đựng và chai nước có thể tái sử dụng. Mỗi lần tái sử dụng, bạn sẽ ngăn chặn được nhiều rác thải nhựa hơn đổ ra bãi rác hoặc đại dương.

Câu 5:

If traveling longer distances, (19) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (20) _________.

A. avoid
B. consider 
C. ignore 
D. prefer

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

avoid (v): tránh

consider (v): cân nhắc

ignore (v): phớt lờ

prefer (v): thích

Hướng dẫn dịch: Nếu đi xa hơn, hãy cân nhắc phương tiện giao thông công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay

Câu 6:

If traveling longer distances, (19) __________ public transport or trains instead of flights to save a large (20) _________.

A. other 
B. many 
C. much 
D. amount

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

other: là tính từ hoặc đại từ, dùng để nói đến cái “khác”, không phải danh từ => loại

many + danh từ đếm được số nhiều => loại

much + danh từ không đếm được; “much” không phải là danh từ => loại

amount + danh từ không đếm được => đúng

Hướng dẫn dịch: Nếu đi xa hơn, hãy cân nhắc sử dụng phương tiện công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay để tiết kiệm nhiều tiền.

Dịch bài đọc:

Hãy cứu Trái Đất, Từng Bước Một!

Hãy cùng khám phá những gì chúng ta có thể làm trong cuộc sống hàng ngày để giúp bảo vệ môi trường.

Sự kiện chính:

Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa đổ vào đại dương, đe dọa sự sống và hệ sinh thái (15) biển.

Giao thông vận tải là tác nhân đáng kể gây ra khí thải nhà kính, đặc biệt là du lịch hàng không, (16) cái mà có thể chiếm tới 10% lượng khí thải carbon hàng năm của bạn.

Những gì bạn có thể làm:

1. Ăn uống bền vững: Chọn chế độ ăn dựa trên thực vật khi có thể. Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ giúp (17) cắt giảm khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi.

2. Giảm chất thải: Tránh sử dụng nhựa dùng một lần. Hãy chọn túi, hộp đựng và chai nước có thể tái sử dụng. Mỗi lần bạn (18) tái sử dụng, bạn sẽ ngăn chặn được nhiều rác thải nhựa hơn đổ vào bãi rác hoặc đại dương.

3. Đi lại có trách nhiệm: Bất cứ khi nào có thể, hãy đi bộ hoặc đạp xe một quãng đường ngắn. Nếu đi xa hơn, (19) hãy cân nhắc sử dụng phương tiện giao thông công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay để tiết kiệm một khoản (20) tiền lớn

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. infinite               
B. restricted                      
C. reliable               
D. harmonious

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

limited (a) hạn chế >< infinite (a) vô hạn

Trong khi trước đây hầu hết các tờ báo đều được xuất bản hàng ngày và các chương trình phát sóng tin tức trên TV và radio bị hạn chế, thì giờ đây chúng ta liên tục bị tấn công bởi tin tức từ mọi phía, chúng ta có các kênh tin tức 24 giờ.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm tính từ “tobe + tired + OF”: mệt mỏi với

Hướng dẫn dịch: Bạn có thấy mệt mỏi với việc phải học một mình hoặc học cùng bạn không phù hợp không?

Câu 3

A. which allow researchers to identify animal populations and track their movements with remarkable accuracy
B. allowing researchers to identify animal populations and track their movements with remarkable accuracy
C. it allows researchers to identify animal populations and track their movements with remarkable accuracy
D. allow researchers to identify animal populations and track their movements with remarkable accuracy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. b – a – c                 

B. a – b – c                 
C. c – b – a                 
D. b – c – a

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. To talk about the flaws of facial recognition technology.
B. To talk about the dangers of facial recognition technology.
C. To talk about the future of facial recognition technology.
D. To talk about Apple's latest facial recognition technology.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP