Câu hỏi:

04/02/2026 7 Lưu

Một hình nón có bán kính đáy là \[13{\rm{\;cm}}\] và thể tích là \[676\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\] Độ dài đường sinh của hình nón đó làm tròn đến hàng phần trăm là

A. \[313{\rm{\;cm}}.\]                            
B. \[53,60{\rm{\;cm}}.\]                              
C. \[13,60{\rm{\;cm}}.\]                              
D. \[17,69{\rm{\;cm}}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Gọi \(h{\rm{\;(cm),}}\,\,l{\rm{\;(cm)}}\) lần lượt là chiều cao và đường sinh của hình nón.

Công thức tính thể tích của hình nón là: \(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\)

Theo bài, ta có: \[\frac{1}{3}\pi {r^2}h = 676\pi \]

Suy ra \[\frac{1}{3}\pi  \cdot {13^2} \cdot h = 676\pi \]

Do đó \[h = \frac{{3 \cdot 676\pi }}{{\pi  \cdot {{13}^2}}} = 12{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Ta có: \[{l^2} = {h^2} + {r^2} = {12^2} + {13^2} = 313.\]

Suy ra \[l = \sqrt {313} {\rm{\;(cm)}} \approx 17,69{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[2\pi {a^3}.\]     
B. \[\frac{4}{3}\pi {a^3}.\]                     
C. \[4\pi {a^3}.\]    
D. \[16\pi {a^3}.\]

Lời giải

Chọn C

Bán kính đáy của hình trụ đó là: \[r = \frac{C}{{2\pi }} = \frac{{4\pi a}}{{2\pi }} = 2a.\]

Thể tích của khối trụ đó là: \[V = \pi {r^2}h = \pi  \cdot {\left( {2a} \right)^2} \cdot a = 4\pi {a^3}.\]

Câu 2

A. Đường kính đáy của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}.\]                                 
B. Chiều cao của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]
C. Đường kính đáy của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]                                  
D. Đường sinh của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn A

⦁ Độ dài đường sinh luôn bằng chiều cao của hình trụ và bằng cạnh của hình lập phương.

Tức là, \[l = h = 40{\rm{\;cm}}.\] Do đó phương án B, D đúng.

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng cạnh của hình lập phương.

Tức là, \[2r = 40{\rm{\;cm}}.\] Do đó phương án A sai, phương án C đúng.

Câu 3

A. hình chữ nhật.       
B. đường tròn.         
C. đường tròn lớn.                     
D. hình tròn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[80\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]    
B. \[20\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                      
C. \[90\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                      
D. \[40\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{{\pi {a^3}}}{3}.\]                    
B. \[\frac{{4\pi {a^3}}}{3}.\]                       
C. \[4\pi {a^3}.\]                     
D. \[\pi {a^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[12{\rm{\;dm}}.\]                              
B. \[9{\rm{\;dm}}.\]     
C. \[6{\rm{\;dm}}.\]     
D. \[3{\rm{\;dm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[400\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]  
B. \[900{\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]             
C. \[900\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]                      
D. \[650\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP