Câu hỏi:

04/02/2026 43 Lưu

Một bồn chứa xăng hình trụ có đường kính đáy \[2,2{\rm{\;m}}\] và chiều cao \[3,5{\rm{\;m}}.\] Biết rằng, cứ \[1\,\,kg\] sơn thì sơn được \[8{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}.\] Giả sử bề dày thành bồn chứa xăng không đáng kểlấy \[\pi \approx 3,14.\] Hỏi để sơn bề mặt ngoài của bồn chứa xăng hết bao nhiêu ki-lô-gam sơn (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

A. \[1\] kg sơn.          
B. \[2\] kg sơn.        
C. \[3\] kg sơn.                            
D. \[4\] kg sơn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Bán kính đáy của bồn chứa xăng là: \[r = \frac{{2,2}}{2} = 1,1{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\]

Diện tích toàn phần của bồn chứa xăng là:

\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 2\pi  \cdot 1,1 \cdot \left( {3,5 + 1,1} \right) = 10,12\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Số ki-lô-gam sơn cần dùng để sơn bề mặt ngoài của bồn chứa xăng là:

\[\frac{{10,12\pi }}{8} \approx \frac{{10,12 \cdot 3,14}}{8} \approx 4\,\,\left( {kg} \right)\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[0,343{\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]       
B. \[0,343\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]      
C. \[0,49\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]                        
D. \[0,147\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Chọn C

Gọi \[{V_1},{r_1},{h_1}\] lần lượt là thể tích, bán kính đáy, chiều cao của phần hình trụ.

\[{V_2},{r_2},{h_2}\] lần lượt là thể tích, bán kính đáy, chiều cao của phần hình nón.

Suy ra \[{r_2} = {r_1}.\]

Đổi: \[70{\rm{\;cm}} = 0,7{\rm{\;m}}.\]

Bán kính đáy của phần hình trụ, hình nón là: \[{r_1} = {r_2} = \frac{{1,4}}{2} = 0,7{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của phần hình trụ là:

\[{V_1} = \pi r_1^2{h_1} = \pi  \cdot 0,{7^2} \cdot 0,7 = 0,343\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Chiều cao của phần hình nón là: \[{h_2} = 1,6 - 0,7 = 0,9{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của phần hình nón là:

\[{V_2} = \frac{1}{3}\pi r_2^2{h_2} = \frac{1}{3}\pi  \cdot 0,{7^2} \cdot 0,9 = 0,147\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của dụng cụ đã cho là:

\[V = {V_1} + {V_2} = 0,343\pi  + 0,147\pi  = 0,49\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Câu 2

A. hình chữ nhật.       
B. đường tròn.         
C. đường tròn lớn.                     
D. hình tròn.

Lời giải

Chọn D

Nếu cắt một hình cầu bởi một mặt phẳng không đi qua tâm hình cầu thì phần chung giữa chúng là một hình tròn.

Nếu cắt một hình cầu bởi một mặt phẳng không đi qua tâm hình cầu thì phần chung giữa chúng là một A. hình chữ nhật.	B. đường tròn.	C. đường tròn lớn.	D. hình tròn. (ảnh 1)

Câu 3

A. \[\frac{{\pi {a^3}}}{3}.\]                    
B. \[\frac{{4\pi {a^3}}}{3}.\]                       
C. \[4\pi {a^3}.\]                     
D. \[\pi {a^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Đường kính đáy của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}.\]                                 
B. Chiều cao của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]
C. Đường kính đáy của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]                                  
D. Đường sinh của hình trụ là \[40{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[R = h.\]              
B. \[l = h.\]              
C. \[{l^2} = {h^2} + {R^2}.\]      
D. \[{R^2} = {h^2} + {l^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[4\pi \sqrt 3 {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                      
B. \[\pi \sqrt {39} {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]    
C. \[8\pi \sqrt 3 {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]         
D. \[12\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP