khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/02/2026 621 Lưu

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là \(\Phi = BS\cos \alpha \).
B. Đơn vị của từ thông là Weber.
C. Từ thông là một đại lượng đại số.
D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Từ thông là một đại lượng vô hướng. Chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 

\(pV = {\rm{ const }} \Rightarrow \left( {{p_0} + {h_0}} \right)S\left( {l - {h_0}} \right) = \left( {{p_0} - h} \right)S(l - h) \Rightarrow (80 + 40)(60 - 40) = (80 - h)(60 - h)\)

\( \Rightarrow h = 20\;{\rm{cm}}\). Chọn B  

Câu 2

A. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 1/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /30\;{\rm{N}}\)
B. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 2/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /15\;{\rm{N}}\)
C. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 1/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /15\;{\rm{N}}\)
D. Cường độ dòng điện \({\rm{I}} = 2/\sqrt 3 \;{\rm{A}}\), lực căng dây \({\rm{T}} = \sqrt 3 /30\;{\rm{N}}\)

Lời giải

 

\(\tan \alpha = \frac{F}{P} = \frac{{IlB}}{{mg}} \Rightarrow \tan {30^\circ } = \frac{{I \cdot 0,2 \cdot 0,5}}{{10 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 10}} \Rightarrow I = \frac{1}{{\sqrt 3 }}A\)

\(\cos \alpha = \frac{{mg}}{{2T}} \Rightarrow T = \frac{{mg}}{{2\cos \alpha }} = \frac{{10 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 10}}{{2\cos {{30}^\circ }}} = \frac{{\sqrt 3 }}{{30}}N.{\rm{ }}\)Chọn A

Câu 3

A. năng lượng.                     
B. điện tích.                
C. động lượng. 
D. khối lượng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Mục đích thí nghiệm là để xác định nhiệt lượng cần truyền cho lượng nước chứa trong nhiệt lượng kế hóa hơi hoàn toàn.
Đúng
Sai
b) Khi tính nhiệt lượng truyền cho lượng nước khối lượng m để nhiệt độ nó tăng thêm \(\Delta {\rm{T}}\), ta có thể sử dụng công thức \({\rm{Q}} = {\rm{m}}.{\rm{c}}.\Delta {\rm{T}}\)
Đúng
Sai
c) Theo như thí nghiệt trên thì nhiệt lượng cung cấp cho nước được xác định qua công suất của nhiệt lượng kế theo thời gian \(\Delta {\rm{t}}({\rm{s}})\) bằng công thức là \({\rm{Q}} = {\rm{P}}.\Delta {\rm{t}}\).
Đúng
Sai
d) Với \(\Delta {\rm{T}}\) là độ tăng nhiệt độ của nước trong thời gian \(\Delta {\rm{t}}\). Nhiệt dung riêng của nước được xác định bằng công thức \(c = \frac{{P \cdot \Delta T}}{{m \cdot \Delta t}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Độ biến thiên nội năng của khối khí được xác định bằng công thức: \(\Delta U = A + Q\)
Đúng
Sai
b) Theo nguyên lý thứ nhất về nhiệt động lực học thì: \({\rm{A}} > 0\) và \({\rm{Q}} > \) 0 .
Đúng
Sai
c) Công của khối khí đã thực hiện là 3500 J
Đúng
Sai
d) Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí 4700 J .
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Tốc độ của hạt bị thay đổi do tác dụng của từ trường trong máy.
Đúng
Sai
b) Bỏ qua tốc độ ban đầu của hạt. Sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế U , tốc độ của hạt là \(v = \sqrt {\frac{{2|q|U}}{m}} \).
Đúng
Sai
c) Tỉ số giữa độ lớn điện tích và khối lượng của hạt là \(\frac{{|q|}}{m} = \frac{{2U}}{{{B^2} \cdot {r^2}}}\).
Đúng
Sai
d) Biết \(U = 5{\rm{kV}};B = 30,0{\rm{mT}};1{\rm{amu}} = 1,66 \cdot {10^{ - 27}}\;{\rm{kg}};|e| = 1,60 \cdot {10^{ - 19}}{\rm{C}}\). Bán kính quỹ đạo của ion âm \(^{35}{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }\)trong vùng có trường là \(r \approx 2\;{\rm{m}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP