Câu hỏi:

06/02/2026 5 Lưu

Cho ba điểm \(A\left( {3;0;0} \right),B\left( {0; - 6;0} \right),C\left( {0;2; - 3} \right).\) Tính khoảng cách \[d\] từ trọng tâm \[G\] của tam giác \(ABC\)đến mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right).\]

A.\(d = 2\).      
B.\(d = 3\).     
C.\(d = 1\).      
D.\(d = 4\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cách 1: Theo định lí Thales ta có

                 \(d = d\left( {G,\left( {Oxy} \right)} \right) = \frac{1}{3}d\left( {C,\left( {Oxy} \right)} \right) = \frac{{\left| { - 3} \right|}}{3} = 1.\)

Cách 2: Cao độ của trọng tâm \[G\]là \({z_G} =  - 1.\)

Khoảng cách \(d = d\left( {G,\left( {Oxy} \right)} \right) = \left| { - 1} \right| = 1.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {3\,;\,2\,;\,4} \right)\).         
B. \(\overrightarrow {{n_3}}  = \left( {2\,;\, - 4\,;\,1} \right)\).     
C. \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {3\,;\, - 4\,;\,1} \right)\).      
D. \(\overrightarrow {{n_4}}  = \left( {3\,;\,2\,;\, - 4} \right)\).

Lời giải

Mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):3x + 2y - 4z + 1 = 0\) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {3\,;\,2\,;\, - 4} \right)\).

Câu 2

A. \(x - 2y + 3z + 12 = 0\).                                                                        

B. \(x - 2y - 3z - 6 = 0\).

C. \(x - 2y + 3z - 12 = 0\).                  
D. \(x - 2y - 3z + 6 = 0\).

Lời giải

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2; - 3} \right)\) và có một vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {1; - 2;3} \right)\) là \(1\left( {x - 1} \right) - 2\left( {y - 2} \right) + 3\left( {z + 3} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow x - 2y + 3z + 12 = 0\)

Câu 3

A. \[\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z + 1}}{2}\].                                        

B. \[\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{1}\].

C. \[\frac{x}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 3}}{2}\].                  
D. \[\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 3}}{1}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 25\).            

B.\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 25\).

C.\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 5\).            
D.\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.\(\left( Q \right): - x - y + z - 6 = 0\).              

B.\(\left( Q \right):x + y - z - 6 = 0\).

C.\(\left( Q \right):x + y + z - 6 = 0\).                                                        
D.\(\left( Q \right):x - y - z + 6 = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\overrightarrow u  = \left( {1;\,3;\, - 2} \right)\). 
B. \(\overrightarrow u  = \left( {2;\,5;\,3} \right)\).     
C. \(\overrightarrow u  = \left( {2;\, - 5;\,3} \right)\). 
D. \(\overrightarrow u  = \left( {1;\,3;\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP