Câu hỏi:

11/02/2026 8 Lưu

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau (ảnh 1)

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

 

A. \(12\).                        
  B. \(14\).                       
C. \(15\).                     
  D. \(13\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Giá trị trung bình: \(\overline x = \frac{{5.10 + 15.15 + 25.22 + 35.26 + 45.20 + 55.7}}{{100}} = 30,2\)

Độ lệch chuẩn \(s = \sqrt {\frac{1}{{100}}\left( {{{10.5}^2} + {{15.15}^2} + {{22.25}^2} + {{26.35}^2} + {{20.45}^2} + {{7.55}^2}} \right) - 30,{2^2}} \approx 14\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).  
B. \(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).                              
C. \(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ;\frac{{2\pi }}{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\). 
D. \(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

Lời giải

Chọn D

Phương trình \(\sin x = \frac{1}{2} = \sin \frac{\pi }{6}\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\end{array}} \right.,k \in \mathbb{Z}\)

Câu 2

a) [NB] \[\overrightarrow {AB} = \left( { - 4;5; - 1} \right),\,\,\overrightarrow {AC} = \left( {0; - 1; - 1} \right).\]
Đúng
Sai
b) [TH] Biết điểm \[D(a;b;c)\] sao cho tứ giác \[ABCD\] là hình bình hành, ta có \(a + b + c = 9\).
Đúng
Sai
c) [TH] \[\overrightarrow {AB} .\,\overrightarrow {AC} = - 10.\]
Đúng
Sai
d) [TH] Gọi \[\alpha \] là số đo góc \[A\] của tam giác \(ABC.\) Khi đó \[\cos \alpha = \frac{{\sqrt {21} }}{7}.\]
Đúng
Sai

Lời giải

a) \[\overrightarrow {AB} = ( - 4;5; - 1),\,\,\overrightarrow {AC} = (0; - 1;1).\] suy ra chọn Sai

b) Ta có \[\overrightarrow {AB} = \left( { - 4;5; - 1} \right),\,\,\overrightarrow {DC} = \left( {5 - a; - b;4 - c} \right)\]

                      Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC (ảnh 1)

Vậy \[a + b + c = 9\] suy ra chọn Đúng

c) Ta có \[\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = ( - 4).0 + 5.( - 1) + ( - 1).1\,\, = - 6.\] suy ra chọn Sai

d) \[\cos \alpha = \frac{{\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} }}{{\left| {\overrightarrow {AB} } \right|.\left| {\overrightarrow {AC} } \right|}} = \frac{{ - 6}}{{\sqrt {{{\left( { - 4} \right)}^2} + {5^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2}} .\sqrt {{0^2} + {{( - 1)}^2} + {1^2}} }} = \frac{{ - \sqrt {21} }}{7}.\] suy ra chọn Sai

Câu 3

a) [TH] Độ dài đường cao hình lăng trụ bằng \(\frac{{4a\sqrt 2 }}{3}\).
Đúng
Sai
b) [TH] Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng \(4{a^3}\sqrt 2 \).
Đúng
Sai
c) [TH] Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BB'\)\(AC\) gấp ba lần khoảng cách từ \(H\) đến \(\left( {ACC'A'} \right)\).
Đúng
Sai
d) [VD] Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BB'\)\(AC\) bằng \(\frac{{2a\sqrt {34} }}{{17}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = - 1\).                  
B. \(y = - 2\).              
C. \(x = 1\).                   
D. \(y = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({u_3} = 18\).          
B. \({u_3} = 54\).        
C. \({u_3} = - 18\).      
D. \({u_3} = - 54\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\).                        
B. \(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).                                       
C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).                      
D. \({a^3}\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) [NB] Tập xác định của hàm số là \(D = \left( {0; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
b) [TH] Đạo hàm \(f'\left( x \right) = 1 + \frac{1}{x}\).
Đúng
Sai
c) [TH] Phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có nghiệm duy nhất \(x = 1\).
Đúng
Sai
d) [VD,VDC] Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {\frac{1}{3};2} \right]\) bằng \(\frac{1}{3} + \ln 3\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP