Câu hỏi:

27/02/2026 5 Lưu

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \[\left( {x - {x^2}} \right)\sqrt {{x^2} - 5x + 6}  \ge 0\]?

A. 4.      
B. 2.      
C. 0.      
D. vô số.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\[\left( {x - {x^2}} \right)\sqrt {{x^2} - 5x + 6}  \ge 0\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} - 5x + 6 = 0\\\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 5x + 6 > 0\\x - {x^2} \ge 0\end{array} \right.\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\,;\,x = 3\\\left\{ \begin{array}{l}x \in \left( { - \infty \,;\,2} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\\x \in \left[ {0\,;\,1} \right]\end{array} \right.\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow x \in \left[ {0\,;\,1} \right] \cup \left\{ {2\,;\,3} \right\}\]

Vậy các nghiệm nguyên của bất phương trình cho là: 0; 1; 2; 3.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét một người mua \(x\) gói kẹo ( \(x\) nguyên dương). Khi đó: Gói thứ nhất người đó trả 60000 đồng.

Số gói kẹo còn lại là \(x - 1\) và người đó chỉ phải trả

\(60000 - 10\% 60000 = 54000\) đồng (mỗi gói).

Vậy số tiền phải trả khi mua kẹo được tính theo công thức \(y = 60000 + (x - 1) \cdot 54000 = 54000x + 6000\).

Số tiền bạn An dùng mua kẹo phải không quá 500000 đồng, suy ra: \(54000x + 6000 \le 500000 \Rightarrow x \le \frac{{247}}{{27}} \approx 9,148\).

Câu 2

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\).

Đúng
Sai

b) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\).

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\,3} \right)\).

Đúng
Sai
d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,4} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\) do đồ thị đi lên (từ trái sang phải)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m \le \frac{{11}}{4}\).   
B. \(m < \frac{{11}}{4}\).      
C. \(m > \frac{{11}}{4}\).               
D. \(m \ge \frac{{11}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left[ {1;\,2} \right]\).        
B. \(\left[ { - 1;\,2} \right]\).    
C. \(\left( {1;\,2} \right)\).               
D. \(\left[ { - 2;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(5\).               
B. \(6\).               
C. Vô số.            
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y =  - 2{x^2} + 1\).                                        

Đúng
Sai

B. \(y = 4x - 3\).

Đúng
Sai
C. \(y = 2{x^3} - 2{x^2} - 1\).                           
Đúng
Sai
D. \(y = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP