Câu hỏi:

27/02/2026 6 Lưu

Tìm các giá trị của \(m\) để hàm số \(y = \frac{{mx}}{{x - 1}}\) đồng biến trên \((1; + \infty )\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

\(m < 0\)

\(\begin{array}{l}{\rm{V\^o \`u i }}{x_1} \ne {x_2}{\rm{ ta co\`u : }}A = \frac{{f\left( {{x_1}} \right) - f\left( {{x_2}} \right)}}{{{x_1} - {x_2}}} = \frac{{\frac{{m\left( {{x_2} - {x_1}} \right)}}{{\left( {{x_1} - 1} \right)\left( {{x_2} - 1} \right)}}}}{{{x_1} - {x_2}}} = \frac{{ - m}}{{\left( {{x_1} - 1} \right)\left( {{x_2} - 1} \right)}}.\\\forall {x_1},{x_2} \in (1; + \infty ),{x_1} \ne {x_2} \Rightarrow {x_1} > 1,{x_2} > 1 \Rightarrow {x_1} - 1 > 0,{x_2} - 1 > 0 \Rightarrow \left( {{x_1} - 1} \right)\left( {{x_2} - 1} \right) > 0.\end{array}\)

Khi đó để hàm số đồng biến trên \((1; + \infty )\) khi và chỉ khi \(A > 0 \Leftrightarrow m < 0\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Xét một người mua \(x\) gói kẹo ( \(x\) nguyên dương). Khi đó: Gói thứ nhất người đó trả 60000 đồng.

Số gói kẹo còn lại là \(x - 1\) và người đó chỉ phải trả

\(60000 - 10\% 60000 = 54000\) đồng (mỗi gói).

Vậy số tiền phải trả khi mua kẹo được tính theo công thức \(y = 60000 + (x - 1) \cdot 54000 = 54000x + 6000\).

Số tiền bạn An dùng mua kẹo phải không quá 500000 đồng, suy ra: \(54000x + 6000 \le 500000 \Rightarrow x \le \frac{{247}}{{27}} \approx 9,148\).

Câu 2

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\).

Đúng
Sai

b) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\).

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\,3} \right)\).

Đúng
Sai
d) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,4} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\) do đồ thị đi lên (từ trái sang phải)

Câu 3

A. \(m \le \frac{{11}}{4}\).   
B. \(m < \frac{{11}}{4}\).      
C. \(m > \frac{{11}}{4}\).               
D. \(m \ge \frac{{11}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left[ {1;\,2} \right]\).        
B. \(\left[ { - 1;\,2} \right]\).    
C. \(\left( {1;\,2} \right)\).               
D. \(\left[ { - 2;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(y =  - 2{x^2} + 1\).                                        

Đúng
Sai

B. \(y = 4x - 3\).

Đúng
Sai
C. \(y = 2{x^3} - 2{x^2} - 1\).                           
Đúng
Sai
D. \(y = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(M\left( {3;1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)                                                     

B. \(M\left( { - 3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)

C. \(M\left( {3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1; - 5} \right)\)                          
D. \(M\left( {3;1} \right),{\mkern 1mu} N\left( {1;5} \right)\)\(\left[ {1;6} \right].\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m \le 0\) hoặc \[m \ge 28.\]                                                                      

B. \(m < 0\) hoặc \[m > 28.\]

C. \(m > 0.\)                                                                
D. \(0 < m < 28.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP