Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..
………………………………………………………………………………………….
b) Lớp … có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh
d) Trung bình mỗi lớp có … học sinh
Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..
………………………………………………………………………………………….
b) Lớp … có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh
d) Trung bình mỗi lớp có … học sinh
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
So sánh: 41 < 42 < 43 < 44 < 45
a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 4A, 4E, 4C, 4D, 4B
b) Lớp 4B có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp Bốn có tất cả 215 học sinh
d) Trung bình mỗi lớp có 43 học sinh
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: 10 lần
b) Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: 15 lần
c) Số lần Tuấn lấy bóng từ trong hộp là: 38 lần
d) Số lần Tuấn lấy được bóng đỏ ít hơn số lần lấy được bóng vàng là: 2 lần
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]
\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]
\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]
\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]
\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]
\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]
\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]
\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

