Câu hỏi:

28/02/2026 51 Lưu

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp  a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..  ………………………………………………………………………………………….  b) Lớp … có nhiều học sinh nhất  c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh  (ảnh 1)

a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..

………………………………………………………………………………………….

b) Lớp … có nhiều học sinh nhất

c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh

d) Trung bình mỗi lớp có … học sinh       

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

So sánh: 41 < 42 < 43 < 44 < 45

a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 4A, 4E, 4C, 4D, 4B

b) Lớp 4B có nhiều học sinh nhất

c) Khối lớp Bốn có tất cả 215 học sinh

d) Trung bình mỗi lớp có 43 học sinh   

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]

\[\frac{2}{{20}} = \frac{{2:2}}{{20:2}} = \frac{1}{{10}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]

b)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{10}}{{18}} = \frac{{10:2}}{{18:2}} = \frac{5}{9}\]

\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{9}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]

c)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{6}{{18}} = \frac{{6:6}}{{18:6}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{2}{{12}} = \frac{{2:2}}{{12:2}} = \frac{1}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{2}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{6}\]

d)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{20}}{{32}} = \frac{{20:4}}{{32:4}} = \frac{5}{8}\]

\[\frac{3}{{12}} = \frac{{3:3}}{{12:3}} = \frac{1}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]

e)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{2}{6} = \frac{{2:2}}{{6:2}} = \frac{1}{3}\]

\[\frac{{10}}{{45}} = \frac{{10:5}}{{45:5}} = \frac{2}{9}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{3}{9}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{2}{9}\]

f)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{49}}{{14}} = \frac{{49:7}}{{14:7}} = \frac{7}{2}\]

g)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{56}}{{48}} = \frac{{56:8}}{{48:8}} = \frac{7}{6}\]

\[\frac{{20}}{{15}} = \frac{{20:5}}{{15:5}} = \frac{4}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\]

h)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]

\[\frac{{40}}{{15}} = \frac{{40:5}}{{15:5}} = \frac{8}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

\[\frac{8}{3} = \frac{{8 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{{16}}{6}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP