Hoàn thành bảng sau
a)
Vận tốc
30 km/h
1,2 m/s
24 km/h
2,5 m/s
Thời gian
1 giờ 10 phút
1 phút 5 giây
2 giờ
2 phút 30 giây
Quãng đường
b)
Vận tốc
Thời gian
1 giờ 30 phút
2 giờ 15 phút
26 giây
1 phút 2 giây
Quãng đường
37,5 km
22,5 km
78 m
310 m
c)
Vận tốc
20 km/h
5 m/s
18 km/h
3 m/s
Thời gian
Quãng đường
70 km
60 m
270 km
12 m
Hoàn thành bảng sau
a)
|
Vận tốc |
30 km/h |
1,2 m/s |
24 km/h |
2,5 m/s |
|
Thời gian |
1 giờ 10 phút |
1 phút 5 giây |
2 giờ |
2 phút 30 giây |
|
Quãng đường |
|
|
|
|
b)
|
Vận tốc |
|
|
|
|
|
Thời gian |
1 giờ 30 phút |
2 giờ 15 phút |
26 giây |
1 phút 2 giây |
|
Quãng đường |
37,5 km |
22,5 km |
78 m |
310 m |
c)
|
Vận tốc |
20 km/h |
5 m/s |
18 km/h |
3 m/s |
|
Thời gian |
|
|
|
|
|
Quãng đường |
70 km |
60 m |
270 km |
12 m |
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
b)
c)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Thời gian Mai chơi với em là:
5 giờ 30 phút – 1 giờ 45 phút – 2 giờ 30 phút = 1 giờ 15 phút
Thời gian Mai tập thể dục là:
1 giờ 15 phút – 20 phút = 55 phút
Đáp số: 55 phút
Lời giải
a)
Tỉ số phần trăm số truyện thiếu nhi có trong thư viện là:
100% - 40% - 28% = 32%
b)
Số quyển sách giáo khoa có trong thư viện là: 2 300 × 28 : 100 = 644 (quyển)
Số quyển truyện thiếu nhi có trong thư viện là: 2 300 × 32 : 100 = 736 (quyển)
Số quyển sách các loại khác có trong thư viện là: 2 300 × 40 : 100 = 920 (quyển)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

