Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) b)
|
Số |
Cách đọc |
Làm tròn đến hàng nghìn |
|
2 546 |
Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu |
3 000 |
|
12 034 |
Mười hai nghìn không trăm ba mươi tư |
12 000 |
|
6 781 |
Sáu nghìn bảy trăm tám mươi mốt |
7 000 |
|
1 203 |
Một nghìn hai trăm linh ba |
1 000 |
|
5 641 |
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt |
6 000 |
|
19 203 |
Mười chín hai trăm linh ba |
19 000 |
|
3 025 |
Ba nghìn không trăm hai mươi lăm |
3 000 |
|
15 324 |
Mười lăm nghìn ba trăm hai mươi tư |
15 000 |
c)
So sánh: 1 203 < 2 546 < 3 025 < 5 641 < 6 781 < 12 034 < 15 324 < 19 203
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 203; 2 546; 3 025; 5 641; 6 781; 12 034; 15 324; 19 203
Lời giải
a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490
= (21 547 + 18 453) + ( 36 510 + 13 490)
= 40 000 + 50 000
= 90 000
b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140
= (157 468 – 57 468) + (263 140 – 63 140)
= 100 000 + 200 000
= 300 000
c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2
= (125 × 8) × (50 × 2) × (25 × 4)
= 1 000 × 100 × 100
= 10 000 000
d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500
= 12 500 × (32 + 45 + 23)
= 12 500 × 100
= 1 250 000
e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846
= (54 264 + 35 736) + (32 154 + 17 846)
= 90 000 + 50 000
= 140 000
f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567
= (234 567 – 34 567) + (159 678 – 59 678)
= 200 000 + 100 000
= 300 000
g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20
= (125 × 80) × (25 × 4) × (50 × 20)
= 10 000 × 100 × 1 000
= 1 000 000 000
h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26
= 6 480 × (23 + 35 + 19 + 49 – 26)
= 6 480 × 100
= 648 000
i) 2 987 × 26 + 34 578
= 77 662 + 34 578
= 112 240
j) 657 400 : 25 – 5 102
= 26 296 – 5 102
= 21 194
k) 146 × 34 + 564 : 12
= 4 964 + 47
= 5 011
Lời giải
a)
\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba
\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư
\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu
\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai
\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]
\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:
\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]
Lời giải
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Lời giải
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng phần mười |
|
0,254 |
Không phẩy hai trăm năm mươi bốn |
0,3 |
|
3,62 |
Ba phẩy sáu mươi hai |
3,6 |
|
2,04 |
Hai phẩy không bốn |
2 |
|
6,25 |
Sáu phẩy hai mươi lăm |
6,3 |
|
5,198 |
Năm phẩy một trăm chín mươi tám |
5,2 |
|
4,77 |
Bốn phẩy bảy mươi bảy |
4,8 |
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
a) 124% + 45,6% = … %
e) 34,68% + 15,98% = … %
b) 98% - 32% = … %
f) 124% - 21,56% = … %
c) 7,5% × 2,4 = … %
g) 32% × 2,5 = … %
d) 36,8% : 2 = … %
f) 260,8% : 4 = … %
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
|
a) 124% + 45,6% = … % |
e) 34,68% + 15,98% = … % |
|
b) 98% - 32% = … % |
f) 124% - 21,56% = … % |
|
c) 7,5% × 2,4 = … % |
g) 32% × 2,5 = … % |
|
d) 36,8% : 2 = … % |
f) 260,8% : 4 = … % |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








