Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
23 người thi tuần này 4.6 652 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Phường Hạc Thành (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 xã Mỹ An Hưng (Đồng Tháp) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) b)
|
Số |
Cách đọc |
Làm tròn đến hàng nghìn |
|
2 546 |
Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu |
3 000 |
|
12 034 |
Mười hai nghìn không trăm ba mươi tư |
12 000 |
|
6 781 |
Sáu nghìn bảy trăm tám mươi mốt |
7 000 |
|
1 203 |
Một nghìn hai trăm linh ba |
1 000 |
|
5 641 |
Năm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt |
6 000 |
|
19 203 |
Mười chín hai trăm linh ba |
19 000 |
|
3 025 |
Ba nghìn không trăm hai mươi lăm |
3 000 |
|
15 324 |
Mười lăm nghìn ba trăm hai mươi tư |
15 000 |
c)
So sánh: 1 203 < 2 546 < 3 025 < 5 641 < 6 781 < 12 034 < 15 324 < 19 203
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 203; 2 546; 3 025; 5 641; 6 781; 12 034; 15 324; 19 203
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490
= (21 547 + 18 453) + ( 36 510 + 13 490)
= 40 000 + 50 000
= 90 000
b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140
= (157 468 – 57 468) + (263 140 – 63 140)
= 100 000 + 200 000
= 300 000
c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2
= (125 × 8) × (50 × 2) × (25 × 4)
= 1 000 × 100 × 100
= 10 000 000
d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500
= 12 500 × (32 + 45 + 23)
= 12 500 × 100
= 1 250 000
e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846
= (54 264 + 35 736) + (32 154 + 17 846)
= 90 000 + 50 000
= 140 000
f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567
= (234 567 – 34 567) + (159 678 – 59 678)
= 200 000 + 100 000
= 300 000
g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20
= (125 × 80) × (25 × 4) × (50 × 20)
= 10 000 × 100 × 1 000
= 1 000 000 000
h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26
= 6 480 × (23 + 35 + 19 + 49 – 26)
= 6 480 × 100
= 648 000
i) 2 987 × 26 + 34 578
= 77 662 + 34 578
= 112 240
j) 657 400 : 25 – 5 102
= 26 296 – 5 102
= 21 194
k) 146 × 34 + 564 : 12
= 4 964 + 47
= 5 011
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba
\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư
\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu
\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai
\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]
\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:
\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng phần mười |
|
0,254 |
Không phẩy hai trăm năm mươi bốn |
0,3 |
|
3,62 |
Ba phẩy sáu mươi hai |
3,6 |
|
2,04 |
Hai phẩy không bốn |
2 |
|
6,25 |
Sáu phẩy hai mươi lăm |
6,3 |
|
5,198 |
Năm phẩy một trăm chín mươi tám |
5,2 |
|
4,77 |
Bốn phẩy bảy mươi bảy |
4,8 |
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 256,49 + 26,301 = 282,791
b) 56,201 – 19,56 = 36,641
c) 3,56 × 1,2 = 4,272
d) 36,528 : 1,6 = 22,83
e) 21,56 + 35,67 + 25,09 + 28,44 + 34,91 + 34,33
= (21,56 + 28,44) + (35,67 + 34,33) + (25,09 + 34,91)
= 50 + 70 + 60
= 180
f) 6,5 × 1,2 + 6,5 × 3,9 + 4,9 × 6,5
= 6,5 × (1,2 + 3,9 + 4,9)
= 6,5 × 10
= 65
g) 25,46 × 6,57 + 16,95 × 2,69 + 3,43 × 25,46 + 7,31 × 16,95
= 25,46 × (6,57 + 3,43) + 16,95 × (2,69 + 7,31)
= 25,46 × 10 + 16,5 × 10
= 254,6 + 165
= 419,6
h) 12,5 : 0,125 + 3,68 : 0,125 + 54,68 : 0,125
= 12,5 × 8 + 3,68 × 8 + 54,68 × 8
= 8 × (12,5 + 3,68 + 54,68)
= 8 × 70,86
= 566,88
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Số thứ nhất |
21 |
20 |
45 |
27 |
5 |
|
Số thứ hai |
35 |
57 |
58 |
35 |
9 |
|
Tỉ số của số thứ hai so với số thứ nhất |
\[\frac{3}{5}\] |
\[\frac{{20}}{{57}}\] |
\[\frac{{45}}{{58}}\] |
\[\frac{{27}}{{35}}\] |
\[\frac{5}{9}\] |
|
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
\[\frac{5}{3}\] |
\[\frac{{57}}{{20}}\] |
\[\frac{{58}}{{45}}\] |
\[\frac{{35}}{{27}}\] |
\[\frac{9}{5}\] |
Câu 8/30
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
a) 124% + 45,6% = … %
e) 34,68% + 15,98% = … %
b) 98% - 32% = … %
f) 124% - 21,56% = … %
c) 7,5% × 2,4 = … %
g) 32% × 2,5 = … %
d) 36,8% : 2 = … %
f) 260,8% : 4 = … %
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
|
a) 124% + 45,6% = … % |
e) 34,68% + 15,98% = … % |
|
b) 98% - 32% = … % |
f) 124% - 21,56% = … % |
|
c) 7,5% × 2,4 = … % |
g) 32% × 2,5 = … % |
|
d) 36,8% : 2 = … % |
f) 260,8% : 4 = … % |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
30% của 600 g là: 600 × 30 : 100 = 180 g
45% của 900 g là: 900 × 45 : 100 = 405 g
So sánh: 180 < 405
Vậy: 30% của 600 g < 45% của 900 g
23% của 25 m là: 25 × 23 : 100 = 5,75 m
54% của 20 m là: 20 × 54 : 100 = 10,8 m
So sánh: 5,75 < 10,8
Vậy: 23% của 25 m < 54% của 20 m
12% của 200 m3 là: 200 × 12 : 100 = 24 m3
36% của 150 m3 là: 150 × 36 : 100 = 54 m3
So sánh: 24 < 54
Vậy: 12% của 200 m3 < 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 là: 200 × 15 : 100 = 30 cm2
20% của 400 cm2 là: 400 × 20 : 100 = 80 cm2
So sánh: 30 < 80
Vậy: 15% của 200 cm2 < 20% của 400 cm2
b)
|
a) 124% + 45,6% = 169,6 % |
e) 34,68% + 15,98% = 50,66 % |
|
b) 98% - 32% = 66 % |
f) 124% - 21,56% = 102,44 % |
|
c) 7,5% × 2,4 = 18 % |
g) 32% × 2,5 = 80 % |
|
d) 36,8% : 2 = 18,4 % |
f) 260,8% : 4 = 65,2 % |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




