Câu hỏi:

03/03/2026 4 Lưu

Tính giá trị của biểu thức

a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490

b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140

c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2

d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500

e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846

f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567

g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20

h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26

i) 2 987 × 26 + 34 578

j) 657 400 : 25 – 5 102

k) 146 × 34 + 564 : 12

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) 21 547 + 36 510 + 18 453 + 13 490

= (21 547 + 18 453) + ( 36 510 + 13 490)

= 40 000 + 50 000

= 90 000

b) 157 468 + 263 140 – 57 468 – 63 140

= (157 468 – 57 468) + (263 140 – 63 140)

= 100 000 + 200 000

= 300 000

c) 125 × 4 × 50 × 8 × 25 × 2

= (125 × 8) × (50 × 2) × (25 × 4)

= 1 000 × 100 × 100

= 10 000 000

d) 12 500 × 32 + 12 500 × 45 + 23 × 12 500

= 12 500 × (32 + 45 + 23)

= 12 500 × 100

= 1 250 000

e) 54 264 + 32 154 + 35 736 + 17 846

= (54 264 + 35 736) + (32 154 + 17 846)

= 90 000 + 50 000

= 140 000

f) 234 567 + 159 678 – 59 678 – 34 567

= (234 567 – 34 567) + (159 678 – 59 678)

= 200 000 + 100 000

= 300 000

g) 25 × 50 × 80 × 4 × 125 × 20

= (125 × 80) × (25 × 4) × (50 × 20)

= 10 000 × 100 × 1 000

= 1 000 000 000

h) 6 480 × 23 + 6 480 × 35 + 19 × 6 480 + 49 × 6 480 – 6 480 × 26

= 6 480 × (23 + 35 + 19 + 49 – 26)

= 6 480 × 100

= 648 000

i) 2 987 × 26 + 34 578

= 77 662 + 34 578

= 112 240

j) 657 400 : 25 – 5 102

= 26 296 – 5 102

= 21 194

k) 146 × 34 + 564 : 12

= 4 964 + 47

= 5 011

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]

b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]

\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]

\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]

\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]

c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]

d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]

Lời giải

a)

\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba

\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư

\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu

\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai

\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai

b)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]

\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]

\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]

c)

So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:

\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]

Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP