a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
a) 124% + 45,6% = … %
e) 34,68% + 15,98% = … %
b) 98% - 32% = … %
f) 124% - 21,56% = … %
c) 7,5% × 2,4 = … %
g) 32% × 2,5 = … %
d) 36,8% : 2 = … %
f) 260,8% : 4 = … %
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
12% của 200 m3 … 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2
b) Điền số thích hợp vào ô trống
|
a) 124% + 45,6% = … % |
e) 34,68% + 15,98% = … % |
|
b) 98% - 32% = … % |
f) 124% - 21,56% = … % |
|
c) 7,5% × 2,4 = … % |
g) 32% × 2,5 = … % |
|
d) 36,8% : 2 = … % |
f) 260,8% : 4 = … % |
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
30% của 600 g là: 600 × 30 : 100 = 180 g
45% của 900 g là: 900 × 45 : 100 = 405 g
So sánh: 180 < 405
Vậy: 30% của 600 g < 45% của 900 g
23% của 25 m là: 25 × 23 : 100 = 5,75 m
54% của 20 m là: 20 × 54 : 100 = 10,8 m
So sánh: 5,75 < 10,8
Vậy: 23% của 25 m < 54% của 20 m
12% của 200 m3 là: 200 × 12 : 100 = 24 m3
36% của 150 m3 là: 150 × 36 : 100 = 54 m3
So sánh: 24 < 54
Vậy: 12% của 200 m3 < 36% của 150 m3
15% của 200 cm2 là: 200 × 15 : 100 = 30 cm2
20% của 400 cm2 là: 400 × 20 : 100 = 80 cm2
So sánh: 30 < 80
Vậy: 15% của 200 cm2 < 20% của 400 cm2
b)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Lời giải
a)
\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba
\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư
\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu
\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai
\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]
\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:
\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


