Câu hỏi:

03/03/2026 4 Lưu

a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

30% của 600 g … 45% của 900 g

23% của 25 m … 54% của 20 m

12% của 200 m3 … 36% của 150 m3

15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2

b) Điền số thích hợp vào ô trống

a) 124% + 45,6% = … %

e) 34,68% + 15,98% = … %

b) 98% - 32% = … %

f) 124% - 21,56% = … %

c) 7,5% × 2,4 = … %

g) 32% × 2,5 = … %

d) 36,8% : 2 = … %

f) 260,8% : 4 = … %

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

30% của 600 g là: 600 × 30 : 100 = 180 g

45% của 900 g là: 900 × 45 : 100 = 405 g

So sánh: 180 < 405

Vậy: 30% của 600 g < 45% của 900 g

 

23% của 25 m là: 25 × 23 : 100 = 5,75 m

54% của 20 m là: 20 × 54 : 100 = 10,8 m

So sánh: 5,75 < 10,8

Vậy: 23% của 25 m < 54% của 20 m

 

12% của 200 m3 là: 200 × 12 : 100 = 24 m3

36% của 150 m3 là: 150 × 36 : 100 = 54 m3

So sánh: 24 < 54

Vậy: 12% của 200 m3 < 36% của 150 m3

 

15% của 200 cm2 là: 200 × 15 : 100 = 30 cm2

20% của 400 cm2 là: 400 × 20 : 100 = 80 cm2

So sánh: 30 < 80

Vậy: 15% của 200 cm2 < 20% của 400 cm2

b)

a) 124% + 45,6% = 169,6 %

e) 34,68% + 15,98% = 50,66 %

b) 98% - 32% = 66 %

f) 124% - 21,56% = 102,44 %

c) 7,5% × 2,4 = 18 %

g) 32% × 2,5 = 80 %

d) 36,8% : 2 = 18,4 %

f) 260,8% : 4 = 65,2 %

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]

b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]

\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]

\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]

\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]

c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]

d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]

Lời giải

a)

\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba

\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư

\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu

\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai

\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai

b)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]

\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]

\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]

c)

So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:

\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]

Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP