Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 76. Luyện tập chung (có lời giải)
4.6 0 lượt thi 11 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 70. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 69. Cộng số đo thời gian, trừ số đo thời gian (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 68. Ôn tập về các đơn vị đo thời gian (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 67. Luyện tập chung (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 66. Luyện tập (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 65. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 64. Mét khối (có lời giải)
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 63. Xăng-ti-mét khối . Đề-xi-mét khối (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Đáp án đúng là: C
- Công thức tính độ dài quãng đường: S = v ´ t
- Độ dài quãng đường con ngựa chạy được trong 1,5 giờ là: 32 ´ 1,5 = 48 km.
Câu 2/11
Lời giải
Đáp án đúng là: D
- Công thức tính vận tốc: v = S : t
- Đổi 2 phút 24 giây = 2,4 phút.
- Vận tốc con nai đó là: 1 200 : 2,4 = 500 m/phút.
Câu 3/11
Lời giải
Đáp án đúng là: D
- Công thức tính thời gian: t = S : v
- Thời gian xe máy đi hết quãng đường đó là: 28,8 : 40 = 0,72 giờ
Câu 4/11
Một con cá kiếm bơi với vận tốc 110km/h. Vậy trong 6 phút con cá kiếm đó đã bơi được quãng đường là:
Lời giải
Đáp án đúng là: A
- Đổi 6 phút = 0,1 giờ.
- Trong 6 phút con cá kiếm đó đã bơi được quãng đường là: 110 ´ 0,1 = 11 km.
Câu 5/11
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng thống kê vận tốc của các con vật trên quãng đường 10 m tại một cuộc thi
Con vật
Vận tốc (m/s)
Rùa
0,075 m/s
Ốc sên
0,013 m/s
Lười ba ngón
0,033 m/s
Sên trần
0,083 m/s
a. Con vật về đích sớm nhất là:………………
b. Con vật về đích muộn nhất là:…………….
c. Sắp xếp tên các con vật theo thời gian về đích từ sớm nhất đến muộn nhất:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng thống kê vận tốc của các con vật trên quãng đường 10 m tại một cuộc thi
|
Con vật |
Vận tốc (m/s) |
|
Rùa |
0,075 m/s |
|
Ốc sên |
0,013 m/s |
|
Lười ba ngón |
0,033 m/s |
|
Sên trần |
0,083 m/s |
a. Con vật về đích sớm nhất là:………………
b. Con vật về đích muộn nhất là:…………….
c. Sắp xếp tên các con vật theo thời gian về đích từ sớm nhất đến muộn nhất:
Lời giải
a. Con vật về đích sớm nhất là: Sên trần
b. Con vật về đích muộn nhất là: Ốc sên
c. Sắp xếp tên các con vật theo thời gian về đích từ sớm nhất đến muộn nhất:
Sên trần, rùa, lười ba ngón, ốc sên.
Giải thích:
a. So sánh: 0,013 < 0,033 < 0,075 < 0,083.
Vận tốc càng nhanh thì về đích càng sớm.
Vậy con vật về đích sớm nhất là: Sên trần
b. Vận tốc chậm thì về đích càng muộn.
Con vật về đích muộn nhất là: Ốc sên.
c. Sắp xếp tên các con vật theo thời gian về đích từ sớm nhất đến muộn nhất:
Sên trần, rùa, lười ba ngón, ốc sên.
Lời giải
Thời gian đi hết quãng đường là:
9 : 30 = 0,3 giờ = 18 phút
Nam đến trường lúc:
6 giờ 40 phút + 18 phút = 6 giờ 58 phút.
Đáp số: 6 giờ 58 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.