Cho các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{6};\frac{7}{2};\frac{{11}}{{12}}\]
a) Đọc các phân số đã cho
b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho
c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Cho các phân số: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{7}{6};\frac{7}{2};\frac{{11}}{{12}}\]
a) Đọc các phân số đã cho
b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho
c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
\[\frac{2}{3}\]: Hai phần ba
\[\frac{3}{4}\]: Ba phần tư
\[\frac{7}{6}\]: Bảy phần sáu
\[\frac{7}{2}\]: Bảy phần hai
\[\frac{{11}}{{12}}\]: Mươi một phần mười hai
b)
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}}\]
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{14}}{{12}}\]
\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{42}}{{12}}\]
c)
So sánh các phân số sau khi quy đồng mẫu số:
\[\frac{8}{{12}} < \frac{9}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{14}}{{12}} < \frac{{42}}{{12}}\]
Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{{11}}{{12}};\frac{7}{6};\frac{7}{2}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Lời giải
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

