Tính
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]
Tính
|
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\] |
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\] |
|
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\] |
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\] |
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) \[\frac{2}{5} + \frac{1}{6} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} + \frac{7}{{30}}\]\[ = \frac{{24}}{{30}} = \frac{4}{5}\]
b) \[\frac{1}{8} \times \frac{4}{5} + \frac{1}{8} \times \frac{9}{{10}} + \frac{1}{8} \times \frac{3}{2}\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{4}{5} + \frac{9}{{10}} + \frac{3}{2}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \left( {\frac{8}{{10}} + \frac{9}{{10}} + \frac{{15}}{{10}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{8} \times \frac{{32}}{{10}}\]\[ = \frac{2}{5}\]
c) \[\frac{{49}}{{24}} - \frac{2}{3} - \frac{5}{8}\]\[ = \frac{{49}}{{24}} - \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}}\]\[ = \frac{{18}}{{24}} = \frac{3}{4}\]
d) \[\frac{{2 \times 9 \times 5 \times 11}}{{33 \times 5 \times 4}}\]\[ = \frac{{\cancel{2} \times \cancel{3} \times 3 \times \cancel{5} \times \cancel{{11}}}}{{\cancel{3} \times \cancel{{11}} \times \cancel{5} \times \cancel{2} \times 2}}\]\[ = \frac{3}{2}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Bài giải
Diện tích một mặt của kính là:
0,5 × 0,5 = 0,25 (m2)
Diện tích xung quanh của bể kính là:
0,25 × 4 = 1 (m2)
Diện tích toàn phần của bể kính là:
0,25 × 6 = 1,5 (m2)
Thể tích của bể kính là:
0,5 × 0,5 × 0,5 = 0,125 (m3)
Đáp số: 1 m2; 1,5 m2; 0,125 m3
Lời giải
Cho các số thập phân: 0,254; 3,62; 2,04; 6,25; 5,198; 4,77
c)
So sánh: 0,254 < 2,04 < 3,62 < 4,77 < 5,198 < 6,25
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,254; 2,04; 3,62; 4,77; 5,198; 6,25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

