Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\,...\,\,1\] b) \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,1\]
c) \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\,...\,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\] d) \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]
e) \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\,...\,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\] f) \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\,...\,\,1\] b) \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\,...\,\,1\]
c) \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\,...\,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\] d) \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\,...\,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]
e) \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\,...\,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\] f) \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\,...\,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a)
\[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}} = \frac{{10}}{{14}} - \frac{3}{{14}} = \frac{7}{{14}} = \frac{1}{2}\]
So sánh: \[\frac{1}{2} < 1\]
Vậy: \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\, < \,\,1\]
b)
\[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}} = \frac{{12}}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{9}{{10}}\]
So sánh: \[\frac{9}{{10}} < 1\]
Vậy: \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\, < \,\,1\]
c)
\[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\, = \frac{7}{6} + \frac{{10}}{6} = \frac{{17}}{6} = \frac{{34}}{{12}}\]
\[\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}} = \frac{6}{{12}} + \frac{7}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{34}}{{12}} > \frac{{13}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\, > \,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\]
d)
\[\frac{6}{5} + \frac{3}{4} = \frac{{24}}{{20}} + \frac{{15}}{{20}} = \frac{{39}}{{20}}\]
\[\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{30}}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{47}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{39}}{{20}} < \frac{{47}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\, < \,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]
e)
\[\frac{9}{4} - \frac{1}{5} = \frac{{45}}{{20}} - \frac{4}{{20}} = \frac{{41}}{{20}}\]
\[\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{6}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{23}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{41}}{{20}} > \frac{{23}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\, > \,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\]
f)
\[\frac{5}{4} - \frac{1}{2} = \frac{5}{4} - \frac{2}{4} = \frac{3}{4} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{2}{3} + \frac{5}{6} = \frac{4}{6} + \frac{5}{6} = \frac{9}{6} = \frac{{18}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{9}{{12}} < \frac{{18}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\, < \,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
So sánh: 34 610 789 < 43 246 970 < 156 243 078 < 198 574 613 < 245 136 188
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
34 610 789; 43 246 970; 156 243 078; 198 574 613; 245 136 188
b)
So sánh: 2 451 013 < 3 655 489 < 4 316 980 < 6 359 784 < 9 054 267
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2 451 013; 3 655 489; 4 316 980; 6 359 784; 9 054 267
c)
So sánh: 9 267 < 53 168 < 64 135 < 167 498 < 210 345
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
9 267; 53 168; 64 135; 167 498; 210 345
d)
So sánh: 659 < 1 246 < 21 035 < 47 569 < 55 983
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
659; 1 246; 21 035; 47 569; 55 983
e)
So sánh: 269 < 346 < 589 < 1 024 < 1 620
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
269; 346; 589; 1 024; 1 620
Lời giải
Bài giải
Đổi: 1 tấn 5 tạ = 1 500 kg
Hai xe đầu chở được số gạo là:
1 500 × 2 = 3 000 (kg)
Ba xe sau chở được số gạo là:
1 800 × 3 = 5 400 (kg)
Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:
(3 000 + 5 400) : (2 + 3) = 1 680 (kg)
Đáp số: 1 680 kg gạo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

