Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
9 người thi tuần này 4.6 26 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
|
213 923 409 |
Hai trăm mười ba triệu chín trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm linh chín |
213 920 000 |
|
19 234 091 |
Mười chín triệu hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm chín mươi mốt |
19 230 000 |
|
54 891 241 |
Năm mươi tư triệu tám trăm chín mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi mốt |
54 890 000 |
|
9 876 135 |
Chín triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm ba mươi lăm |
9 880 000 |
|
201 356 987 |
Hai trăm linh một triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi bảy |
201 360 000 |
|
67 842 310 |
Sáu mươi bảy triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười |
67 840 000 |
|
678 945 201 |
Sáu trăm bảy mươi tám triệu chín trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh một |
678 950 000 |
Lời giải
a)
So sánh: 34 610 789 < 43 246 970 < 156 243 078 < 198 574 613 < 245 136 188
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
34 610 789; 43 246 970; 156 243 078; 198 574 613; 245 136 188
b)
So sánh: 2 451 013 < 3 655 489 < 4 316 980 < 6 359 784 < 9 054 267
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2 451 013; 3 655 489; 4 316 980; 6 359 784; 9 054 267
c)
So sánh: 9 267 < 53 168 < 64 135 < 167 498 < 210 345
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
9 267; 53 168; 64 135; 167 498; 210 345
d)
So sánh: 659 < 1 246 < 21 035 < 47 569 < 55 983
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
659; 1 246; 21 035; 47 569; 55 983
e)
So sánh: 269 < 346 < 589 < 1 024 < 1 620
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
269; 346; 589; 1 024; 1 620
Lời giải
a)
32 654 + 15 024 = 47 678
50 356 – 21 698 = 28 658
So sánh: 47 678 > 28 658
Vậy: 32 654 + 15 024 > 50 356 – 21 698
b)
2 458 × 4 = 9 832
26 457 + 16 987 = 43 444
So sánh: 9 832 < 43 444
Vậy: 2 458 × 4 < 26 457 + 16 987
c)
2 364 + 5 981 = 8 345
268 × 24 = 6 432
So sánh: 8 345 > 6 432
Vậy: 2 364 + 5 981 > 268 × 24
d)
359 486 + 168 794 = 528 280
846 100 – 369 415 = 476 685
So sánh: 528 280 > 476 685
Vậy: 359 486 + 168 794 > 846 100 – 369 415
e)
34 569 : 3 = 11 523
1 458 × 9 = 13 122
So sánh: 11 523 < 13 122
Vậy: 34 569 : 3 < 1 458 × 9
f)
12 645 × 23 = 290 835
346 701 + 246 997 = 593 698
So sánh: 290 835 < 593 698
Vậy: 12 645 × 23 < 346 701 + 246 997
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{2}{{18}} = \frac{{2:2}}{{18:2}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
\[\frac{{12}}{{16}} = \frac{{12:4}}{{16:4}} = \frac{3}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{4}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{27}}{{15}} = \frac{{27:3}}{{15:3}} = \frac{9}{5}\]
\[\frac{5}{{50}} = \frac{{5:5}}{{50:5}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{9}{5} = \frac{{9 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{18}}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{4} = \frac{{6:2}}{{4:2}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{15}}{{24}} = \frac{{15:3}}{{24:3}} = \frac{5}{8}\]
\[\frac{5}{{20}} = \frac{{5:5}}{{20:5}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{{12}} = \frac{{9:3}}{{12:3}} = \frac{3}{4}\]
\[\frac{2}{4} = \frac{{2:2}}{{4:2}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{4}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{12}} = \frac{{10:2}}{{12:2}} = \frac{5}{6}\]
\[\frac{4}{6} = \frac{{4:2}}{{6:2}} = \frac{2}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{8} = \frac{{6:2}}{{8:2}} = \frac{3}{4}\]
\[\frac{2}{{16}} = \frac{{2:2}}{{16:2}} = \frac{1}{8}\]
Quy đồng hai phân số:
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{6}{8}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{8}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Trong hộp có 4 quả bóng xanh, 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ
a) Tuấn lấy ngẫu nhiên ra một quả bóng. Viết các sự kiện có thể xảy ra
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Tuấn lấy quả bóng ra rồi bỏ lại trong hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bóng
Bóng xanh
Bóng vàng
Bóng đỏ
Số lần lấy được
10
18
15
· Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: …. lần
· Số lần Tuấn lấy được quả bóng đỏ là: …. lần
· Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: …. lần
· Số lần Tuấn lấy bóng ra khỏi hộp là: … lần
Trong hộp có 4 quả bóng xanh, 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ
a) Tuấn lấy ngẫu nhiên ra một quả bóng. Viết các sự kiện có thể xảy ra
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Tuấn lấy quả bóng ra rồi bỏ lại trong hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
|
Loại bóng |
Bóng xanh |
Bóng vàng |
Bóng đỏ |
|
Số lần lấy được |
10 |
18 |
15 |
· Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: …. lần
· Số lần Tuấn lấy được quả bóng đỏ là: …. lần
· Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: …. lần
· Số lần Tuấn lấy bóng ra khỏi hộp là: … lần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







