Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
143 người thi tuần này 4.6 476 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
Số |
Đọc số |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
|
213 923 409 |
Hai trăm mười ba triệu chín trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm linh chín |
213 920 000 |
|
19 234 091 |
Mười chín triệu hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm chín mươi mốt |
19 230 000 |
|
54 891 241 |
Năm mươi tư triệu tám trăm chín mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi mốt |
54 890 000 |
|
9 876 135 |
Chín triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn một trăm ba mươi lăm |
9 880 000 |
|
201 356 987 |
Hai trăm linh một triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi bảy |
201 360 000 |
|
67 842 310 |
Sáu mươi bảy triệu tám trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười |
67 840 000 |
|
678 945 201 |
Sáu trăm bảy mươi tám triệu chín trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh một |
678 950 000 |
Lời giải
a)
So sánh: 34 610 789 < 43 246 970 < 156 243 078 < 198 574 613 < 245 136 188
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
34 610 789; 43 246 970; 156 243 078; 198 574 613; 245 136 188
b)
So sánh: 2 451 013 < 3 655 489 < 4 316 980 < 6 359 784 < 9 054 267
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2 451 013; 3 655 489; 4 316 980; 6 359 784; 9 054 267
c)
So sánh: 9 267 < 53 168 < 64 135 < 167 498 < 210 345
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
9 267; 53 168; 64 135; 167 498; 210 345
d)
So sánh: 659 < 1 246 < 21 035 < 47 569 < 55 983
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
659; 1 246; 21 035; 47 569; 55 983
e)
So sánh: 269 < 346 < 589 < 1 024 < 1 620
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
269; 346; 589; 1 024; 1 620
Lời giải
a)
32 654 + 15 024 = 47 678
50 356 – 21 698 = 28 658
So sánh: 47 678 > 28 658
Vậy: 32 654 + 15 024 > 50 356 – 21 698
b)
2 458 × 4 = 9 832
26 457 + 16 987 = 43 444
So sánh: 9 832 < 43 444
Vậy: 2 458 × 4 < 26 457 + 16 987
c)
2 364 + 5 981 = 8 345
268 × 24 = 6 432
So sánh: 8 345 > 6 432
Vậy: 2 364 + 5 981 > 268 × 24
d)
359 486 + 168 794 = 528 280
846 100 – 369 415 = 476 685
So sánh: 528 280 > 476 685
Vậy: 359 486 + 168 794 > 846 100 – 369 415
e)
34 569 : 3 = 11 523
1 458 × 9 = 13 122
So sánh: 11 523 < 13 122
Vậy: 34 569 : 3 < 1 458 × 9
f)
12 645 × 23 = 290 835
346 701 + 246 997 = 593 698
So sánh: 290 835 < 593 698
Vậy: 12 645 × 23 < 346 701 + 246 997
Lời giải
a)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{2}{{18}} = \frac{{2:2}}{{18:2}} = \frac{1}{9}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{6}{9}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{9}\]
b)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{5}{{10}} = \frac{{5:5}}{{10:5}} = \frac{1}{2}\]
\[\frac{{12}}{{16}} = \frac{{12:4}}{{16:4}} = \frac{3}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{4}\]
c)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{27}}{{15}} = \frac{{27:3}}{{15:3}} = \frac{9}{5}\]
\[\frac{5}{{50}} = \frac{{5:5}}{{50:5}} = \frac{1}{{10}}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{9}{5} = \frac{{9 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{18}}{{10}}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]
d)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{4} = \frac{{6:2}}{{4:2}} = \frac{3}{2}\]
\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
e)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{15}}{{24}} = \frac{{15:3}}{{24:3}} = \frac{5}{8}\]
\[\frac{5}{{20}} = \frac{{5:5}}{{20:5}} = \frac{1}{4}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{8}\]
\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{2}{8}\]
f)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{9}{{12}} = \frac{{9:3}}{{12:3}} = \frac{3}{4}\]
\[\frac{2}{4} = \frac{{2:2}}{{4:2}} = \frac{1}{2}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{4}\]
\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 2}}{{2 \times 2}} = \frac{2}{4}\]
g)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{{10}}{{12}} = \frac{{10:2}}{{12:2}} = \frac{5}{6}\]
\[\frac{4}{6} = \frac{{4:2}}{{6:2}} = \frac{2}{3}\]
Quy đồng mẫu số hai phân số:
Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]
\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]
h)
Rút gọn hai phân số:
\[\frac{6}{8} = \frac{{6:2}}{{8:2}} = \frac{3}{4}\]
\[\frac{2}{{16}} = \frac{{2:2}}{{16:2}} = \frac{1}{8}\]
Quy đồng hai phân số:
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{6}{8}\]
Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{8}\]
Lời giải
a)
\[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}} = \frac{{10}}{{14}} - \frac{3}{{14}} = \frac{7}{{14}} = \frac{1}{2}\]
So sánh: \[\frac{1}{2} < 1\]
Vậy: \[\frac{5}{7} - \frac{3}{{14}}\,\, < \,\,1\]
b)
\[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}} = \frac{{12}}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{9}{{10}}\]
So sánh: \[\frac{9}{{10}} < 1\]
Vậy: \[\frac{6}{5} - \frac{3}{{10}}\,\, < \,\,1\]
c)
\[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\, = \frac{7}{6} + \frac{{10}}{6} = \frac{{17}}{6} = \frac{{34}}{{12}}\]
\[\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}} = \frac{6}{{12}} + \frac{7}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{{34}}{{12}} > \frac{{13}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{7}{6} + \frac{5}{3}\,\, > \,\,\frac{1}{2} + \frac{7}{{12}}\]
d)
\[\frac{6}{5} + \frac{3}{4} = \frac{{24}}{{20}} + \frac{{15}}{{20}} = \frac{{39}}{{20}}\]
\[\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{30}}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{47}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{39}}{{20}} < \frac{{47}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{6}{5} + \frac{3}{4}\,\, < \,\,\frac{3}{2} + \frac{{17}}{{20}}\]
e)
\[\frac{9}{4} - \frac{1}{5} = \frac{{45}}{{20}} - \frac{4}{{20}} = \frac{{41}}{{20}}\]
\[\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{6}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = \frac{{23}}{{20}}\]
So sánh: \[\frac{{41}}{{20}} > \frac{{23}}{{20}}\]
Vậy: \[\frac{9}{4} - \frac{1}{5}\,\, > \,\,\frac{3}{{10}} + \frac{{17}}{{20}}\]
f)
\[\frac{5}{4} - \frac{1}{2} = \frac{5}{4} - \frac{2}{4} = \frac{3}{4} = \frac{9}{{12}}\]
\[\frac{2}{3} + \frac{5}{6} = \frac{4}{6} + \frac{5}{6} = \frac{9}{6} = \frac{{18}}{{12}}\]
So sánh: \[\frac{9}{{12}} < \frac{{18}}{{12}}\]
Vậy: \[\frac{5}{4} - \frac{1}{2}\,\, < \,\,\frac{2}{3} + \frac{5}{6}\]
Lời giải
a) \[\frac{5}{6} + \frac{3}{2} = \frac{5}{6} + \frac{9}{6} = \frac{{14}}{6} = \frac{7}{3}\] b) \[\frac{9}{5} - \frac{3}{{10}} = \frac{{18}}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{{16}}{{10}} = \frac{8}{5}\]
c) \[\frac{5}{9} \times \frac{2}{7} = \frac{{10}}{{63}}\] d) \[\frac{6}{{11}}:\frac{7}{2} = \frac{6}{{11}} \times \frac{2}{7} = \frac{{12}}{{77}}\]
e) \[\frac{8}{9} + \frac{2}{3} = \frac{8}{9} + \frac{6}{9} = \frac{{14}}{9}\] f) \[\frac{9}{4} - \frac{5}{6} = \frac{{27}}{{12}} - \frac{{10}}{{12}} = \frac{{17}}{{12}}\]
g) \[\frac{6}{7} \times \frac{8}{9} = \frac{{48}}{{63}} = \frac{{16}}{{21}}\] h) \[\frac{4}{9}:\frac{5}{7} = \frac{4}{9} \times \frac{7}{5} = \frac{{28}}{{45}}\]
Lời giải
a) \[\frac{5}{9} + \frac{5}{{11}} + \frac{1}{9} + \frac{4}{{11}} + \frac{1}{3} + \frac{2}{{11}}\]
\[ = \left( {\frac{5}{9} + \frac{1}{9} + \frac{1}{3}} \right) + \left( {\frac{5}{{11}} + \frac{4}{{11}} + \frac{2}{{11}}} \right)\]
\[ = \left( {\frac{5}{9} + \frac{1}{9} + \frac{3}{9}} \right) + \frac{{11}}{{11}}\]
\[ = \frac{9}{9} + \frac{{11}}{{11}}\]
= 1 + 1 = 2
b) \[\frac{6}{7} \times \frac{2}{7} + \frac{6}{7} \times \frac{{11}}{{14}} + \frac{6}{7}\]
\[\begin{array}{l} = \frac{6}{7} \times \left( {\frac{2}{7} + \frac{{11}}{{14}} + 1} \right)\\ = \frac{6}{7} \times \left( {\frac{4}{{14}} + \frac{{11}}{{14}} + \frac{{14}}{{14}}} \right)\\ = \frac{6}{7} \times \frac{{29}}{{14}}\\ = \frac{{174}}{{98}} = \frac{{87}}{{49}}\end{array}\]
c) \[\frac{2}{5} \times \frac{3}{8} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{4} + \frac{2}{5} \times \frac{5}{6} + \frac{2}{5} \times \frac{1}{3}\]
\[ = \frac{2}{5} \times \left( {\frac{3}{8} + \frac{1}{4} + \frac{5}{6} + \frac{1}{3}} \right)\]
\[ = \frac{2}{5} \times \left( {\frac{9}{{24}} + \frac{6}{{24}} + \frac{{20}}{{24}} + \frac{8}{{24}}} \right)\]
\[ = \frac{2}{5} \times \frac{{43}}{{24}}\]
\[ = \frac{{43}}{{60}}\]
d) \[\frac{1}{7}:\frac{2}{5} + \frac{1}{7}:\frac{4}{3} + \frac{1}{7}:\frac{{12}}{7}\]
\[ = \frac{1}{7} \times \frac{5}{2} + \frac{1}{7} \times \frac{3}{4} + \frac{1}{7} \times \frac{7}{{12}}\]
\[ = \frac{1}{7} \times \left( {\frac{5}{2} + \frac{3}{4} + \frac{7}{{12}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{7} \times \left( {\frac{{30}}{{12}} + \frac{9}{{12}} + \frac{7}{{12}}} \right)\]
\[ = \frac{1}{7} \times \frac{{46}}{{12}}\]
\[ = \frac{{46}}{{84}} = \frac{{23}}{{42}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






