Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 m2 34 dm2 = ………. dm2
b) 12 dm2 34 cm2 = ………. cm2
c) 4 m2 87 cm2 = ………. cm2
d) 1 dm2 23 cm2 = ………. mm2
e) 5 dm2 = ………. cm2
f) 3 dm2 65 mm2 = ………. mm2
g) 201 030 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2
h) 20 609 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2
i) 300 923 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2
j) 81 902 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2
k) 37 189 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2
l) 42 671 cm2 = ………. dm2 ………. cm2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 m2 34 dm2 = ………. dm2
b) 12 dm2 34 cm2 = ………. cm2
c) 4 m2 87 cm2 = ………. cm2
d) 1 dm2 23 cm2 = ………. mm2
e) 5 dm2 = ………. cm2
f) 3 dm2 65 mm2 = ………. mm2
g) 201 030 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2
h) 20 609 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2
i) 300 923 mm2 = ………. dm2 ………. cm2 ………. mm2
j) 81 902 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2
k) 37 189 cm2 = ………. m2 ………. dm2 ………. cm2
l) 42 671 cm2 = ………. dm2 ………. cm2
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) 2 m2 34 dm2 = 234 dm2
b) 12 dm2 34 cm2 = 1 234 cm2
c) 4 m2 87 cm2 = 40 087 cm2
d) 1 dm2 23 cm2 = 12 300 mm2
e) 5 dm2 = 500 cm2
f) 3 dm2 65 mm2 = 30 065 mm2
g) 201 030 mm2 = 20 dm2 10 cm2 30 mm2
h) 20 609 mm2 = 2 dm2 6 cm2 9 mm2
i) 300 923 mm2 = 30 dm2 9 cm2 23 mm2
j) 81 902 cm2 = 8 m2 19 dm2 2 cm2
k) 37 189 cm2 = 3 m2 71 dm2 89 cm2
l) 42 671 cm2 = 426 dm2 71 cm2
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
So sánh: 34 610 789 < 43 246 970 < 156 243 078 < 198 574 613 < 245 136 188
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
34 610 789; 43 246 970; 156 243 078; 198 574 613; 245 136 188
b)
So sánh: 2 451 013 < 3 655 489 < 4 316 980 < 6 359 784 < 9 054 267
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
2 451 013; 3 655 489; 4 316 980; 6 359 784; 9 054 267
c)
So sánh: 9 267 < 53 168 < 64 135 < 167 498 < 210 345
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
9 267; 53 168; 64 135; 167 498; 210 345
d)
So sánh: 659 < 1 246 < 21 035 < 47 569 < 55 983
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
659; 1 246; 21 035; 47 569; 55 983
e)
So sánh: 269 < 346 < 589 < 1 024 < 1 620
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
269; 346; 589; 1 024; 1 620
Lời giải
Bài giải
Đổi: 1 tấn 5 tạ = 1 500 kg
Hai xe đầu chở được số gạo là:
1 500 × 2 = 3 000 (kg)
Ba xe sau chở được số gạo là:
1 800 × 3 = 5 400 (kg)
Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:
(3 000 + 5 400) : (2 + 3) = 1 680 (kg)
Đáp số: 1 680 kg gạo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

