Câu hỏi:

05/03/2026 64 Lưu

Điểm ba của nước là điểm mà tại đó điều kiện nhiệt độ và áp suất cho phép nước có thể tồn tại ở ba trạng thái rắn (nước đá), lỏng (nước) và khí (hơi nước). Điểm ba của nước có áp suất 611,73Pa và nhiệt độ 0,01oC. Hình dưới đây là giảm đồ mô tả điểm ba của nước theo áp suất và nhiệt độ. Hãy cho biết trong các phát biểu sau về sự thay đổi trạng thái của nước tại điểm ba của nước, phát biểu nào không chính xác?

A.

Giữ nguyên áp suất, nếu tăng nhiệt độ hệ chuyển thành thể hơi.

B.

Giữ nguyên áp suất, nếu giảm nhiệt độ, hệ chuyển thành thể rắn.

C.

Giữ nguyên nhiệt độ, tăng áp suất, hệ chuyển thành thể lỏng.

D.

Giữ nguyên nhiệt độ, giảm áp suất, hệ chuyển thành thể rắn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Dựa vào đồ thị trên ta có:

Giữ nguyên áp suất, nếu tăng nhiệt độ hệ chuyển thành thể hơi.

Giữ nguyên áp suất, nếu giảm nhiệt độ, hệ chuyển thành thể rắn.

Giữ nguyên nhiệt độ, tăng áp suất, hệ chuyển thành thể lỏng.

Giữ nguyên nhiệt độ, giảm áp suất, hệ chuyển thành thể hơi.

Vậy đáp án sai là D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A

- Số mol ban đầu của H 2 là: n 1 = 5 2 ; số mol ban đầu của O 2 là: n 2 = 1 2 3 2 = 3 8

- Phương trình phản ứng: O 2 + 2 H 2 2 H 2 O

Như vậy, cứ 1   m o l O 2 kết hợp với 2   m o l H 2 tạo thành 2   m o l H 2 O

Suy ra: 3 8 mol O 2 kết hợp với 6 8 mol H 2 tạo thành 6 8   m o l H 2 O

n 1 = 5 2 > 6 8 nên O 2 tham gia phản ứng hết và còn dư H 2 .

- Số mol H 2 còn dư là: n 3 = 5 2 6 8 = 7 4

- Số mol H 2 O được tạo thành là: n 4 = 6 8 = 3 4

Gọi T (và t ) là nhiệt độ của hỗn hợp sau phản ứng. Ta có:

+ Áp suất riêng phần của khí H 2 còn dư sau phản ứng là: p 1 = n 3 R T V

+ Áp suất riêng phần của hơi nước tạo thành sau phản ứng là: p 2 = n 4 R T V

+ Áp suất của hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng là:

p = p 1 + p 2 = ( n 3 + n 4 ) R T V = ( 7 4 + 3 4 ) R T V = 5 R T 2 V (1)

- Gọi Q là nhiệt lượng tỏa ra sau khi đốt cháy khí trong bình (tạo thành 3 4 m o l H 2 O ):

Q = 2 , 4 . 1 0 5 n 4 = 2 , 4 . 1 0 5 . 3 4 = 1 , 8 . 1 0 5 J

- Gọi m 1 , m 2 là khối lượng của H 2 và hơi nước sau khi phản ứng, ta có:

m 1 = 7 4 . 2 = 3 , 5 g ; m 2 = 3 4 . 1 8 = 1 3 , 5 g

- Nhiệt lượng do khí H 2 và hơi nước thu vào sau phản ứng:

Q ' = Q 1 + Q 2 = ( c 1 m 1 + c 2 m 2 ) ( t t 0 ) (2)

Q ' = ( 1 4 , 3 . 3 , 5 + 2 , 1 . 1 3 , 5 ) ( t 2 0 ) = 7 8 , 4 ( t 2 0 ) = 7 8 , 4 t 1 5 6 8 J

- Phương trình cân bằng nhiệt : Q′ = Q

7 8 , 4 t 1 5 6 8 = 1 , 8 . 1 0 5 t = 2 3 1 6 ° C hay T   = 2 5 8 9 K

- Thay T = 2 5 8 9   K ; R = 8 , 3 1 (   J / m o l . K ) ; V = 1 0 0 . 1 0 3 = 0 , 1   m 3 vào (1) ta được:

p = 5 . 8 , 3 1 . 2 5 8 9 2 . 0 , 1 = 5 , 4 . 1 0 5 ( N / m 2 )

Vậy: Áp suất trong bình sau phản ứng là 5 , 4 . 1 0 5 ( N / m 2 )

Lời giải

Đáp án đúng là C

Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ với gốc toạ độ được đặt tại vị trí ban đầu của electron ngay khi bay vào vùng điện trường của hai bản kim loại

+ Theo phương Ox: Electron chuyển động thẳng đều với vận tốc v0

Ta có lực điện tác dụng lên electron được xác định bằng: F = qE

Theo phương Oy: Electron chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc ban đầu với gia tốc:  a = | q e | E m e

Ta có phương trình chuyển động của electron theo các phương:

{ x = v 0 t ( 1 ) y = 1 2 a t 2 = 1 2 | q e | E m e t 2 ( 2 ) với  { x = 0 , 0 3 m y = 0 , 5 . 1 0 2 m thay vào (1):  0 , 0 3 = 1 , 6 . 1 0 6 t t = 1 , 8 7 5 . 1 0 8 s

Thay t = 1,875.10−8s vào (2) ta có: 0 , 5 . 1 0 2 = 1 2 | 1 , 6 . 1 0 1 9 | E 9 , 1 . 1 0 3 1 ( 1 , 8 7 5 . 1 0 8 ) 2 ( 2 ) E 1 6 1 , 7 8 ( V / m )

Câu 3

A.

không có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

B.

có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây theo chiều ADCB.

C.

có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây theo chiều ABCD.

D.

có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây lúc đầu theo chiều ABCD sau đó đổi chiều ngược lại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP