Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê chiều cao của 40 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
Nhóm
Tần số
\(\left[ {30;40} \right)\)
\(4\)
\(\left[ {40;50} \right)\)
\(10\)
\(\left[ {50;60} \right)\)
\(14\)
\(\left[ {60;70} \right)\)
\(6\)
\(\left[ {70;80} \right)\)
\(4\)
\(\left[ {80;90} \right)\)
\(2\)
\(n = 40\)
a) Xác định số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
b) Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê chiều cao của 40 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
|
Nhóm |
Tần số |
|
\(\left[ {30;40} \right)\) |
\(4\) |
|
\(\left[ {40;50} \right)\) |
\(10\) |
|
\(\left[ {50;60} \right)\) |
\(14\) |
|
\(\left[ {60;70} \right)\) |
\(6\) |
|
\(\left[ {70;80} \right)\) |
\(4\) |
|
\(\left[ {80;90} \right)\) |
\(2\) |
|
|
\(n = 40\) |
a) Xác định số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
b) Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a)
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
\(\left[ {30;40} \right)\) |
\[35\] |
\(4\) |
|
\(\left[ {40;50} \right)\) |
\[45\] |
\(10\) |
|
\(\left[ {50;60} \right)\) |
\[55\] |
\(14\) |
|
\(\left[ {60;70} \right)\) |
\[65\] |
\(6\) |
|
\(\left[ {70;80} \right)\) |
\[75\] |
\(4\) |
|
\(\left[ {80;90} \right)\) |
\[85\] |
\(2\) |
|
|
|
\(n = 40\) |
+) Tìm giá trị trung bình
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là
\(\frac{{35.4 + 45.10 + 55.14 + 65.6 + 75.4 + 85.2}}{{40}} = 55,5\).
+) Tìm trung vị
Khoảng chứa trung vị \(\left[ {50;60} \right)\)
Trung vị của mẫu số liệu là
\({M_e} = 50 + \frac{{20 - 14}}{{14}}.10 \approx 54,29\).
+) Tìm tứ phân vị
Nhóm chứa trung vị thứ nhất \({Q_1}\) và nhóm chứa trung vị thứ hai \({Q_3}\)lần lượt là \(\left[ {40;50} \right)\), \(\left[ {60;70} \right)\).
Khi đó:
\(\begin{array}{l}{Q_1} = 40 + \frac{{10 - 4}}{{10}}.10 = 46\\{Q_3} = 60 + \frac{{30 - 28}}{6}.10 = 63,3\end{array}\)
Vậy tứ phân vị của mẫu số liệu là \({Q_1} = 46\), \({Q_2} = 54,29\), \({Q_3} = 63,3\).
+) Tìm mốt
Nhóm chứa mốt: \(\left[ {50;60} \right)\)
Mốt của mẫu số liệu:
\({M_0} = 50 + \frac{4}{{4 + 8}}.10 \approx 53,3\).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Hóa học 11 dùng cho cả 3 bộ sách Kết nối, Cánh diều, Chân trời sáng tạo VietJack - Sách 2025 ( 58.000₫ )
- Trọng tâm Sử, Địa, GD KTPL 11 cho cả 3 bộ Kết nối, Chân trời, Cánh diều VietJack - Sách 2025 ( 38.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
a) Ta có: \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot BD\)
\(BD \bot AC\) (do \(ABCD\) là hình vuông)
Do đó, \(BD \bot \left( {SAC} \right)\).
b) Vì \(M,\,\,N\) là trung điểm của \(SC,\,\,SD\) nên \(MN//CD\).
Mà \(\left\{ \begin{array}{l}CD \bot SA\\CD \bot AD\end{array} \right.\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}MN \bot SA\\MN \bot AD\end{array} \right.\).
Vậy, \(MN \bot \left( {SAD} \right)\).
Lời giải
Hướng dẫn giải
a) Ta có: \(SA \bot (ABC) \Rightarrow SA \bot BC\)
mà \(AH \bot BC\). Suy ra \(BC \bot (SAH)\)
b) Vì \(SA \bot (ABC)\)nên hình chiếu của SH trên mặt phẳng (ABC) là AH.
Suy ra \(\left( {SH,\left( {ABC} \right)} \right) = \widehat {SHA}\)
Có \(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2}} = a\sqrt 2 \Rightarrow AH = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
Xét \(\Delta SAH\) vuông tại \(A\), có \(\tan \widehat {SHA} = \frac{{SA}}{{AH}} = \frac{{\frac{{a\sqrt 6 }}{2}}}{{\frac{{a\sqrt 2 }}{2}}} = \sqrt 3 \).
Vậy \(\left( {SH,\left( {ABC} \right)} \right) = \widehat {SHA} = 60^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.