IV. Write the correct form of the words in brackets.
IV. Write the correct form of the words in brackets.
As the world’s population increases, there is less land _____ for agriculture to feed all the people. (LEAVE)
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
left
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Vị trí trống cần một tính từ mang nghĩa còn lại để truyền tải được ý nghĩa của câu hoàn chỉnh.
leave (v): để lại => left (a): còn lại
As the world’s population increases, there is less land left for agriculture to feed all the people.
(Khi dân số thế giới tăng lên, sẽ có ít đất dành cho nông nghiệp hơn để nuôi sống tất cả mọi người.)
Đáp án: left
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We participate in a lot of activities to help the ________ people in the countryside. (OLD)
elderly
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “people” (những người) cần một tính từ.
old (adj): già => elderly (adj): người già
We participate in a lot of activities to help the elderly people in the countryside.
(Chúng tôi tham gia rất nhiều hoạt động để giúp đỡ người già ở nông thôn.)
Đáp án: elderly
Câu 3:
Natural gas is ________ and it is harmful to the environment. (LIMIT)
limited
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.
limit (v): giới hạn => limited (adj): có hạn
Natural gas is limited and it is harmful to the environment.
(Khí tự nhiên bị hạn chế và có hại cho môi trường.)
Đáp án: limited
Câu 4:
He was still ______ when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (WAKE)
awake
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “was” cần một tính từ.
wake (v): tỉnh => awake (adj): tỉnh táo
He was still awake when I saw him at 11 o’clock yesterday evening.
(Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.)
Đáp án: awake
Câu 5:
Traffic accidents can be __________ if people obey the rules. (PREVENT)
prevented
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Cấu trúc bị động với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be V3/ed + (by O).
prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn
Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.
(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)
Đáp án: prevented
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Văn, Sử, Địa, GDCD lớp 7 (chương trình mới) ( 60.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Anh, KHTN lớp 7 (chương trình mới) ( 60.000₫ )
- Trọng tâm Văn - Sử - Địa - GDCD và Toán - Anh - KHTN lớp 7 (chương trình mới) ( 120.000₫ )
- Trọng tâm Văn - Sử - Địa - GDCD và Toán - Anh - KHTN lớp 8 (chương trình mới) ( 120.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. do (v): làm
B. make (v): khiến
C. have (v): có
D. create (v): tạo ra
Cụm từ “do daily activity”: làm các hoạt động hằng ngày.
The re-occurrence of new technology over the years has helped us change the way we live and do daily activities.
(Sự xuất hiện trở lại của công nghệ mới trong những năm qua đã giúp chúng ta thay đổi cách chúng ta sống và thực hiện các hoạt động hàng ngày.)
Chọn A
Lời giải
False
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
In Europe, young couples usually have more than two children.
(Ở châu Âu, các cặp vợ chồng trẻ thường có nhiều hơn hai con.)
Thông tin: The birth rate is low because many young people have only one child or none at all.
(Tỷ lệ sinh thấp vì nhiều người trẻ tuổi chỉ có một con hoặc không có con nào.)
Chọn False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.