Câu hỏi:

24/03/2026 65 Lưu

Complete the sentence using the words in the box.

decade

inventor

wealthy

nutrients

soft-boiled

muscular

challenging

shelter

competitive

attend

He became very _____ after starting a successful business and now donates to many charities.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

wealthy

wealthy

wealthy (adj): giàu có

Câu nói về việc anh ấy bắt đầu kinh doanh thành công và giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện → chỉ người có nhiều tiền.

→ Chọn “wealthy”.

Dịch: Anh ấy trở nên rất giàu có sau khi bắt đầu một công việc kinh doanh thành công và hiện đang quyên góp cho nhiều tổ chức từ thiện.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In order to grow strong and healthy, your body needs _____ from food like fruits, vegetables, and protein.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

nutrients

nutrients

nutrients (n): chất dinh dưỡng

Câu nói về những gì cơ thể cần để khỏe mạnh → chỉ chất dinh dưỡng từ thực phẩm.

→ Chọn “nutrients”.

Dịch: Để phát triển khỏe mạnh, cơ thể bạn cần các chất dinh dưỡng từ thực phẩm như trái cây, rau củ và đạm.

Câu 3:

Max trained at the gym every day, and now he has a very _____ body.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

muscular

muscular

muscular (adj): có cơ bắp, vạm vỡ

Câu nói về việc tập gym mỗi ngày, kết quả là cơ thể săn chắc, cơ bắp.

→ Chọn “muscular”.

Dịch: Max tập luyện tại phòng gym mỗi ngày và giờ anh ấy có một cơ thể rất vạm vỡ.

Câu 4:

Many animals build a _____ to protect themselves from bad weather and other dangers.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

shelter

shelter

shelter (n): nơi trú ẩn, chỗ ở an toàn

Động vật xây nơi trú ẩn để bảo vệ bản thân khỏi thời tiết xấu hoặc nguy hiểm → hợp lý.

→ Chọn “shelter”.

Dịch: Nhiều loài động vật xây nơi trú ẩn để bảo vệ bản thân khỏi thời tiết xấu và các mối nguy hiểm khác.

Câu 5:

Thomas Edison, the _____ of the light bulb, changed the way people live and work.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

inventor

inventor

inventor (n): nhà phát minh

Edison được biết đến là người phát minh ra bóng đèn điện.

→ Chọn “inventor”.

Dịch: Thomas Edison, nhà phát minh ra bóng đèn, đã thay đổi cách con người sống và làm việc.

Câu 6:

It’s important to _____ school every day so you don’t miss any lessons.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

attend

attend

attend (v): tham dự, có mặt

Câu nói về tầm quan trọng của việc đi học đầy đủ.

→ Chọn “attend”.

Dịch: Việc đi học đầy đủ mỗi ngày là rất quan trọng để bạn không bỏ lỡ bất kì bài học nào.

22. soft-boiled

soft-boiled eggs (n): trứng luộc lòng đào

Ăn sáng sau chuyến đi bộ dài → món đơn giản, dễ làm như trứng luộc lòng đào và bánh mì.

→ Chọn “soft-boiled”.

Dịch: Sau một chuyến đi bộ dài trong rừng, chúng tôi ăn trứng luộc lòng đào và bánh mì cho bữa sáng.

Câu 7:

After a long hike in the forest, we ate _____ eggs and bread for breakfast.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

soft-boiled

soft-boiled

soft-boiled eggs (n): trứng luộc lòng đào

Ăn sáng sau chuyến đi bộ dài → món đơn giản, dễ làm như trứng luộc lòng đào và bánh mì.

→ Chọn “soft-boiled”.

Dịch: Sau một chuyến đi bộ dài trong rừng, chúng tôi ăn trứng luộc lòng đào và bánh mì cho bữa sáng.

Câu 8:

In a _____ job market, it can be hard to find work without special skills or training.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

competitive

competitive

competitive (adj): có tính cạnh tranh

Thị trường việc làm khốc liệt → người không có kỹ năng dễ thất nghiệp.

→ Chọn “competitive”.

Dịch: Trong một thị trường lao động cạnh tranh, thật khó để tìm được việc nếu không có kỹ năng đặc biệt hoặc đào tạo.

Câu 9:

He worked hard for over a _____ to achieve his dream of becoming a doctor.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

decade

decade

decade (n): thập kỷ (10 năm)

Làm việc miệt mài hơn 10 năm để đạt ước mơ → phù hợp.

→ Chọn “decade”.

Dịch: Anh ấy đã làm việc chăm chỉ hơn mười năm để đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.

Câu 10:

Climbing the mountain was very _____, but we felt proud when we reached the top.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

challenging

challenging

challenging (adj): đầy thử thách

Leo núi thường khó khăn nhưng mang lại cảm giác thành tựu → phù hợp ngữ cảnh.

→ Chọn “challenging”.

Dịch: Việc leo núi rất thử thách, nhưng chúng tôi cảm thấy tự hào khi lên đến đỉnh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) attentively

attentively

Ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “listen”.

→ Từ gốc: attentive (adj) – chăm chú, chú ý

→ Trạng từ tương ứng: attentively (adv) – một cách chăm chú

Câu hoàn chỉnh: Senna listens attentively during the survival training sessions to absorb all the information.

Dịch: Senna lắng nghe một cách chăm chú trong các buổi huấn luyện sinh tồn để tiếp thu hết thông tin.

Câu 2

A. Food and drink are not permitted here. 
B. Parking area. 
C. Don’t smoke here. 
D. Exit this way.

Lời giải

A

Dịch: Biển báo này có ý nghĩa gì?

A. Không được phép mang đồ ăn và đồ uống vào đây

B. Khu vực đỗ xe.

C. Không được hút thuốc ở đây.

D. Ra theo lối này.

Chọn A.

Câu 3

A. as  
B. than 
C. most  
D. more

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. many 
B. high  
C. hot  
D. long

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.. like 
B. as tall as 
C. same
D. different from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP