Cho \[\Delta DEF\] vuông tại \(D\) có \(DE < DF\), đường cao \(DH\). Từ \(H\) kẻ \(HM \bot DE\,\,\left( {M \in DE} \right)\). Kẻ \(HN \bot DF\,\,\left( {N \in DF} \right)\). Gọi \(I\) là trung điểm của HF. Tia \[MH\] cắt tia \[DI\] tại \[K.\]
a) Tứ giác \(DMHN\) là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác \(DHKF\) là hình bình hành.
c) \(MN\) cắt \(DH\) tại \(O\), \(FO\) cắt \(DK\) tại \(G\). Chứng minh \(DK = 3DG\).
Cho \[\Delta DEF\] vuông tại \(D\) có \(DE < DF\), đường cao \(DH\). Từ \(H\) kẻ \(HM \bot DE\,\,\left( {M \in DE} \right)\). Kẻ \(HN \bot DF\,\,\left( {N \in DF} \right)\). Gọi \(I\) là trung điểm của HF. Tia \[MH\] cắt tia \[DI\] tại \[K.\]
a) Tứ giác \(DMHN\) là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác \(DHKF\) là hình bình hành.
c) \(MN\) cắt \(DH\) tại \(O\), \(FO\) cắt \(DK\) tại \(G\). Chứng minh \(DK = 3DG\).
Quảng cáo
Trả lời:
a) Tứ giác \(DMHN\) có:
• \(\widehat {MDN} = 90^\circ \) (do \(\Delta DEF\) vuông tại \(D\))
• \(\widehat {DMH} = 90^\circ \) (do \(MH \bot DE\))
• \(\widehat {HND} = 90^\circ \) (do \(HN \bot DF\)).
Do đó, tứ giác \(DMHN\) là hình chữ nhật.
b) Ta có: \(MH \bot DE;\,\,DF \bot DE\) suy ra \(MH\,{\rm{//}}\,DF\) nên \(MK\,{\rm{//}}\,DF\).
Do đó \(\widehat {KHI} = \widehat {DFI}\) (hai góc so le trong)
Xét \[\Delta HIK\] và \[\Delta FID\] có:
\(\widehat {HIK} = \widehat {FID}\) (hai góc đối đỉnh)
\[HI = IF\] (gt)
\(\widehat {KHI} = \widehat {DFI}\) (cmt)
Do đó \[\Delta HIK = \Delta FID\] (g.c.g)
Suy ra \[DI = IK\] (hai cạnh tương ứng).
Xét tứ giác \[DHKF\] có \[DI = IK\] (cmt); \[HI = IF\] (gt)
Do đó, tứ giác \[DHKF\] là hình bình hành.
c) Xét tam giác \[DHF\] có \(MN\) cắt \(DH\) tại \(O\), \(FO\) cắt \(DK\) tại \(G\).
Khi đó, \(G\) là trọng tâm của tam giác \[DHF\] suy ra \(DI = \frac{3}{2}DG\) .
Mà \[DK = 2DI\] nên \[DK = 3DG\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Tứ giác \(AMHN\) có:
• \(\widehat {MAN} = 90^\circ \) (do vuông tại \(A\))
• \(\widehat {AMH} = 90^\circ \) (do \(MH \bot AB\))
• \(\widehat {HNA} = 90^\circ \) (do \(HN \bot AC\))
Do đó, tứ giác \(AMHN\) là hình chữ nhật.
b) Ta có: \(MH \bot AB;AC \bot AB\) suy ra \(MH\,{\rm{//}}\,AC\) nên \(MK\,{\rm{//}}\,AC\).
Do đó \(\widehat {KHI} = \widehat {ACI}\) (hai góc so le trong)
Xét \[\Delta HIK\] và \[\Delta CIA\] có:
\(\widehat {HIK} = \widehat {CIA}\) (hai góc đối đỉnh)
\[HI = IC\] (gt)
\(\widehat {KHI} = \widehat {ACI}\) (cmt)
Do đó \[\Delta HIK = \Delta CIA\] (g.c.g)
Suy ra \[AI = IK\] (hai cạnh tương ứng).
Xét tứ giác \[AHKC\] có \[AI = IK\] (cmt); \[HI = IC\] (gt)
Do đó, tứ giác \[AHKC\] là hình bình hành.
c) Xét tam giác \[AHC\] có \(MN\) cắt \(AH\) tại \(O\), \(CO\) cắt \(AK\) tại \(G\).
Khi đó, \(G\) là trọng tâm của tam giác \[AHC\] suy ra \(AI = \frac{3}{2}AG\) .
Mà \[AK = 2AI\] nên \[AK = 3AG\].
Lời giải
a) \(A = - 2x{y^5}\left( { - {x^2}{y^4}} \right)\left( {6{x^2}y} \right)\)
\[ = 2{x^3}{y^9} \cdot 6{x^2}y\]
\[ = 12{x^5}{y^{10}}\].
b) \[B = \left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^5} + 25{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\]
\[ = 15{x^5}{y^3}:\left( {5{x^2}{y^2}} \right) - 10{x^3}{y^5}:\left( {5{x^2}{y^2}} \right) + 25{x^4}{y^4}:\left( {5{x^2}{y^2}} \right)\]
\[ = 3{x^3}y - 2x{y^3} + 5{x^2}{y^2}\].
c) \(C = 3{x^2}y\left( {2{x^2} - y} \right) - 4{x^2}\left( {{x^2}y - {y^2}} \right)\).
\[{\rm{ = }}\left( {{\rm{6}}{x^4}y - 3{x^2}{y^2}} \right) - \left( {4{x^4}y - 4{x^2}{y^2}} \right)\]
\[{\rm{ = 6}}{x^4}y - 3{x^2}{y^2} - 4{x^4}y + 4{x^2}{y^2}\]
\[{\rm{ = }}\left( {{\rm{6}}{x^4}y - 4{x^4}y} \right) + \left( {4{x^2}{y^2} - 3{x^2}{y^2}} \right)\]
\[{\rm{ = 2}}{x^4}y + {x^2}{y^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.