Câu hỏi:

02/04/2026 16 Lưu

Cho \(A = \sqrt {14 - 6\sqrt 5 } \)\(B = \sqrt {13 - 4\sqrt 3 } \). Không sử dụng máy tính cầm tay, khi đó:

a) \(A = 3 - \sqrt 5 \).
Đúng
Sai
b) \(B = 4 - \sqrt 3 \).
Đúng
Sai
c) \(A > 1\).
Đúng
Sai
d) \(A < B.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

Ta có:

\(A = \sqrt {14 - 6\sqrt 5 } = \sqrt {9 - 2.3.\sqrt 5 + 5} = \sqrt {{3^2} - 2.3.\sqrt 5 + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^2}} = \sqrt {{{\left( {3 - \sqrt 5 } \right)}^2}} = 3 - \sqrt 5 \).

b) Sai.

Ta có:

\(B = \sqrt {13 - 4\sqrt 3 } = \sqrt {12 - 2.2.\sqrt 3 + 1} = \sqrt {4.3 - 2.\left( {2.\sqrt 3 } \right) + 1} = \sqrt {{{\left( {2.\sqrt 3 } \right)}^2} - 2.\left( {2.\sqrt 3 } \right) + {1^2}} \)

    \( = \sqrt {{{\left( {2.\sqrt 3 - 1} \right)}^2}} = 2.\sqrt 3 - 1\).

c) Sai.

Ta có: \(\sqrt 5 > \sqrt 4 \) hay \(\sqrt 5 > 2\), suy ra \( - \sqrt 5 < - 2\) nên \(3 + \left( { - \sqrt 5 } \right) < 3 + \left( { - 2} \right)\) hay \(3 - \sqrt 5 < 1\).

Vậy \(A < 1.\)

d) Đúng.

Ta có: \(\sqrt 3 > 1\) nên \(2.\sqrt 3 > 2\), do đó \(2.\sqrt 3 - 1 > 2 - 1\) hay \(B > 1\).

\(A < 1\)\(B > 1\) nên \(A < 1 < B\).

Vậy \(A < B\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\sqrt {\frac{3}{7}} \].          
B. \(\frac{3}{{\sqrt 7 }}\).   
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).         
D. \(\frac{3}{7}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Theo tính chất liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép chia, ta có \(\frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 7 }} = \sqrt {\frac{3}{7}} \).

Câu 2

A. \( - \frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\). 
B. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{x + 2}}\).
C. \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\).            
D. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Với \(x \ge 0\), áp dụng tính chất căn bậc hai của một thương, ta có: \[\sqrt {\frac{{x + 1}}{{x + 2}}} = \frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\].

Câu 4

A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).     
B. \(\sqrt 3 \cdot \sqrt 4 \cdot \sqrt {14} \).      
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).                  
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(ab\).               
B. \(\sqrt a \cdot b\).   
C. \(\sqrt a \cdot \sqrt b \). 
D. \[a\sqrt b \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(a\) và \( - a\).         
B. \(a\).                          
C. 0.                              
D. \( - a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP