Choose the best answer.
There's a shortage of cheap accommodation in this city of five million ____.
citizens
dwellers
inhabitants
residents
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. citizen /ˈsɪtɪzn/ (n): công dân thuộc về một quốc gia cụ thể
B. dweller /ˈdwelər/ (n): cư dân/động vật (cư ngụ ở một nơi cụ thể được đề cập ngay trước nó, luôn đi theo danh từ ghép, chẳng hạn “city dwellers”)
C. inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n): người/động vật sống ở một nơi cụ thể
D. resident /ˈrezɪdənt/ (n): cư dân, người có nhà của họ ở nơi nào đó (được đề cập trong ngữ cảnh)
→ Ở đây đang đề cập đến những cư dân sống ở nơi cụ thể là thành phố, tuy nhiên họ chưa có nhà cửa nên đáp án C là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Có một sự thiếu hụt chỗ ở giá thành rẻ trong thành phố cho 5 triệu cư dân.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
finishes
to finish
finishes
have been finishing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng to-infinitive (To + V).
Sau các từ chỉ thứ tự (the first, the second...) hoặc so sánh nhất, ta dùng to + V để rút gọn.
Cụm "the first teenage runner" đòi hỏi động từ theo sau phải ở dạng “to finish”.
Dịch nghĩa: Mark đã trở thành vận động viên chạy bộ tuổi thiếu niên đầu tiên hoàn thành cuộc đua marathon của thành phố.
Câu 2
look
looked
looks
looking
Lời giải
Đáp án đúng: D
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động (dùng V-ing).
Cấu trúc: Câu gốc là “who looked anxious” được rút gọn thành “looking anxious” để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
Vì câu đã có động từ chính là was standing, nên vị trí này cần một phân từ (V-ing) chứ không phải động từ chia thì.
Dịch nghĩa: Chú của cô ấy, trông có vẻ lo lắng, đang đứng trên vỉa hè.
Câu 3
learned
were learning
will learn
would learn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
make
keep
break
hold
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
hadn’t been for
wouldn’t have been for
had been for
hadn’t been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
improved
repaired
examined
deteriorated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.