20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 28 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
learned
were learning
will learn
would learn
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 1: diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: If + S (chủ ngữ) + V (động từ ở thì hiện tại đơn), S + will/can + V.
Chỉ có C đúng cấu trúc đó.
Dịch nghĩa: Nếu bạn xem bộ phim này, bạn sẽ học được văn hoá của các nước Đông Nam Á.
Câu 2/20
ways
etiquette
styles
manners
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. ways (n): phương tiện, phương thức
B. etiquette /ˈetɪket/ (n): nghi lễ, nghi thức
C. style (n): phong cách
D. manner /'mænə[r]/ (n): hành vi, thái độ
Dịch nghĩa: Có một số sự tương đồng trong văn hóa bàn ăn của các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.
Câu 3/20
prohibits
protects
encourages
limits
Lời giải
Đáp án đúng: C
prohibit (v): ngăn cản
protect (v): bảo vệ
limit (v): giới hạn
encourage (v): động viên, khuyến khích >< deter (v): cản trở
Câu 4/20
hadn’t been for
wouldn’t have been for
had been for
hadn’t been
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu điều kiện loại 3: diễn tả một tình huống không có thật ở quá khứ
Dấu hiệu nhận biết: Mệnh đề chính có cấu trúc "could have + V3/ed" (could have given up).
Cấu trúc: Vế If: If + S + had + V3/ed (Quá khứ hoàn thành).
Cấu trúc đặc biệt: If it hadn't been for + N (danh từ), nghĩa là "Nếu không nhờ có/Nếu không vì...".
Dịch nghĩa: Nếu không nhờ có sự khuyến khích của họ, anh ấy có lẽ đã bỏ cuộc rồi
Câu 5/20
Choose the best answer.
There's a shortage of cheap accommodation in this city of five million ____.
citizens
dwellers
inhabitants
residents
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. citizen /ˈsɪtɪzn/ (n): công dân thuộc về một quốc gia cụ thể
B. dweller /ˈdwelər/ (n): cư dân/động vật (cư ngụ ở một nơi cụ thể được đề cập ngay trước nó, luôn đi theo danh từ ghép, chẳng hạn “city dwellers”)
C. inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n): người/động vật sống ở một nơi cụ thể
D. resident /ˈrezɪdənt/ (n): cư dân, người có nhà của họ ở nơi nào đó (được đề cập trong ngữ cảnh)
→ Ở đây đang đề cập đến những cư dân sống ở nơi cụ thể là thành phố, tuy nhiên họ chưa có nhà cửa nên đáp án C là phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Có một sự thiếu hụt chỗ ở giá thành rẻ trong thành phố cho 5 triệu cư dân.
Câu 6/20
migrate
emigrate
immigrate
stuff
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. migrate /ˈmaɪɡreɪt/ (v): (chim, động vật) di cư theo mùa; (rất nhiều người) di cư ồ ạt đến thành thị để sinh sống, làm việc
B. emigrate /ˈemɪɡreɪt/ (v): di cư khỏi quốc gia của mình (để đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác)
C. immigrate /ˈɪmɪɡreɪt/ (v): đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác
D. stuff /stʌf/ (v): nhồi nhét
Dịch nghĩa: Nông dân ồ ạt di cư vào các thành phố lớn để tìm việc làm khi sắp hết thời vụ thu hoạch.
Câu 7/20
look
looked
looks
looking
Lời giải
Đáp án đúng: D
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động (dùng V-ing).
Cấu trúc: Câu gốc là “who looked anxious” được rút gọn thành “looking anxious” để bổ nghĩa cho chủ ngữ.
Vì câu đã có động từ chính là was standing, nên vị trí này cần một phân từ (V-ing) chứ không phải động từ chia thì.
Dịch nghĩa: Chú của cô ấy, trông có vẻ lo lắng, đang đứng trên vỉa hè.
Câu 8/20
hadn't worked
wouldn't have worked
didn't work
work
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu điều kiện loại 3: diễn tả một tình huống không có thật ở quá khứ
Dấu hiệu nhận biết: Mệnh đề chính có cấu trúc "might have + V3/ed" (might have spent)
Cấu trúc vế “If”: If + S + had + V3/ed (Quá khứ hoàn thành).
Chọn A.
Dịch nghĩa: Nếu tôi không làm việc vất vả suốt cả đời, có lẽ tôi đã có thể dành nhiều thời gian hơn cho các con.
Câu 9/20
chosen
chose
have been chosen
is chosen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
boost
accumulate
diversify
tarnish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
improved
repaired
examined
deteriorated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
has been
are
had been
have been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
make
keep
break
hold
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
happened
take place
concentrated
expanded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Not wishing to boast
Her not wishing to boast
Alice not wishing to boast
Having boasted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
citizenship
partnership
nationality
ethnicity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
abnormal
discrete
conscious
abstract
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
is she
isn’t she
do you
don’t you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
I don’t think that’s a good idea
You took the words right out of my mouth
Mind your own business
I see your point, but I can’t completely agree with your solution
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
finishes
to finish
finishes
have been finishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.