Choose the best answer.
Farmers _____ into big cities to find work when the harvest time is up.
migrate
emigrate
immigrate
stuff
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. migrate /ˈmaɪɡreɪt/ (v): (chim, động vật) di cư theo mùa; (rất nhiều người) di cư ồ ạt đến thành thị để sinh sống, làm việc
B. emigrate /ˈemɪɡreɪt/ (v): di cư khỏi quốc gia của mình (để đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác)
C. immigrate /ˈɪmɪɡreɪt/ (v): đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia khác
D. stuff /stʌf/ (v): nhồi nhét
Dịch nghĩa: Nông dân ồ ạt di cư vào các thành phố lớn để tìm việc làm khi sắp hết thời vụ thu hoạch.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
finishes
to finish
finishes
have been finishing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng to-infinitive (To + V).
Sau các từ chỉ thứ tự (the first, the second...) hoặc so sánh nhất, ta dùng to + V để rút gọn.
Cụm "the first teenage runner" đòi hỏi động từ theo sau phải ở dạng “to finish”.
Dịch nghĩa: Mark đã trở thành vận động viên chạy bộ tuổi thiếu niên đầu tiên hoàn thành cuộc đua marathon của thành phố.
Câu 2
learned
were learning
will learn
would learn
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 1: diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: If + S (chủ ngữ) + V (động từ ở thì hiện tại đơn), S + will/can + V.
Chỉ có C đúng cấu trúc đó.
Dịch nghĩa: Nếu bạn xem bộ phim này, bạn sẽ học được văn hoá của các nước Đông Nam Á.
Câu 3
Choose the best answer.
There's a shortage of cheap accommodation in this city of five million ____.
citizens
dwellers
inhabitants
residents
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
make
keep
break
hold
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
look
looked
looks
looking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
hadn’t been for
wouldn’t have been for
had been for
hadn’t been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
improved
repaired
examined
deteriorated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.