khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 98 Lưu

Choose the best answer.

The investments made now in infrastructure, housing and public services _____ promise for the economic development of this city.

A.

make

B.

keep

C.

break

D.

hold

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Ta có cụm từ sau:

Hold promise for sth = have potential or be likely to achieve success: đầy hứa hẹn, có

tiềm năng hoặc khả năng đạt được thành công

Dịch nghĩa: Ngày nay những đầu tư cho cơ sở hạ tầng, nhà ở và các dịch vụ công cộng đang giữ những triển vọng đầy hứa hẹn cho một sự phát triển kinh tế cho thành phố này.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

finishes

B.

to finish

C.

finishes

D.

have been finishing

Lời giải

Đáp án đúng: B

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng to-infinitive (To + V).

Sau các từ chỉ thứ tự (the first, the second...) hoặc so sánh nhất, ta dùng to + V để rút gọn.

Cụm "the first teenage runner" đòi hỏi động từ theo sau phải ở dạng “to finish”.

Dịch nghĩa: Mark đã trở thành vận động viên chạy bộ tuổi thiếu niên đầu tiên hoàn thành cuộc đua marathon của thành phố.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Câu điều kiện loại 1: diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: If + S (chủ ngữ) + V (động từ ở thì hiện tại đơn), S + will/can + V.

Chỉ có C đúng cấu trúc đó.

Dịch nghĩa: Nếu bạn xem bộ phim này, bạn sẽ học được văn hoá của các nước Đông Nam Á.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

hadn’t been for

B.

wouldn’t have been for

C.

had been for

D.

hadn’t been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP