Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Before the 1950s, urbanization mainly occurred in more economically developed countries (MEDCs).
happened
take place
concentrated
expanded
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
→ occur (v): xảy ra, diễn ra
Xét các đáp án:
A. happen (v): diễn ra, xảy ra
B. take place (phr.v): diễn ra, xảy ra => Ngữ cảnh đang chia ở quá khứ nên đáp án này không phù hợp về thì.
C. concentrate /ˈkɑːnsntreɪt/ (v): tập trung
D. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
→ Do đó: occurred ~ happened
Dịch nghĩa: Trước những năm 1950, đô thị hóa chủ yếu diễn ra ở các nước phát triển hơn về kinh tế (MEDCs).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
finishes
to finish
finishes
have been finishing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng to-infinitive (To + V).
Sau các từ chỉ thứ tự (the first, the second...) hoặc so sánh nhất, ta dùng to + V để rút gọn.
Cụm "the first teenage runner" đòi hỏi động từ theo sau phải ở dạng “to finish”.
Dịch nghĩa: Mark đã trở thành vận động viên chạy bộ tuổi thiếu niên đầu tiên hoàn thành cuộc đua marathon của thành phố.
Câu 2
learned
were learning
will learn
would learn
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu điều kiện loại 1: diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: If + S (chủ ngữ) + V (động từ ở thì hiện tại đơn), S + will/can + V.
Chỉ có C đúng cấu trúc đó.
Dịch nghĩa: Nếu bạn xem bộ phim này, bạn sẽ học được văn hoá của các nước Đông Nam Á.
Câu 3
make
keep
break
hold
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Choose the best answer.
There's a shortage of cheap accommodation in this city of five million ____.
citizens
dwellers
inhabitants
residents
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
look
looked
looks
looking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
improved
repaired
examined
deteriorated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
hadn’t been for
wouldn’t have been for
had been for
hadn’t been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.