khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/04/2026 115 Lưu

Choose the sentence that is CLOSEST in meaning to the given one.

I don’t think Beatrice will have a medical check-up tomorrow.

A. Beatrice will definitely have a medical check-up tomorrow.
B. Beatrice probably won’t have a medical check-up tomorrow.
C. I'm certain Beatrice will have a medical check-up tomorrow.
D. Beatrice has to have a medical check-up as soon as possible.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ Beatrice sẽ đi khám sức khỏe vào ngày mai.

A. Beatrice chắc chắn sẽ đi khám sức khỏe vào ngày mai.

B. Beatrice có lẽ sẽ không đi khám sức khỏe vào ngày mai.

C. Tôi chắc chắn Beatrice sẽ đi khám sức khỏe vào ngày mai.

D. Beatrice cần phải đi khám sức khỏe càng sớm càng tốt.

Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. skip (v): bỏ qua

B. reduce (v): cắt giảm

C. omit (v): lược bỏ

D. quit (v): rời khỏi

→ When things get wildly busy in the morning, some people skip breakfast to save time. (Khi buổi sáng trở nên quá bận rộn, một số người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian.)

Câu 2

A. Risk factors in heart attacks 
B. Seasonal and temporal pattern of heart attacks 
C. Cardiology in the 1980s 
D. Diet and stress as factors in heart attacks

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Đoạn văn trên chủ yếu bàn luận về vấn đề gì?

A. Những yếu tố rủi ro với chứng nhồi máu cơ tim.

B. Hiện tượng theo mùa và ngắn hạn của chứng nhồi máu cơ tim.

C. Tim mạch học vào những năm 1980.

D. Chế độ ăn và sự căng thẳng tác động tới chứng nhồi máu cơ tim.

→ Nội dung xuyên suốt của bài viết là về những yếu tố có khả năng dẫn đến các bệnh về tim, vì thế đáp án A là nhan đề phù hợp cho bài viết này.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Global warming rise average temperature on the Earth.
B. Global warming rise the average temperature of the Earth.
C. Global warming is the rise in the average temperature of the Earth.
D. Global warming rising the average temperature on Earth.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. She suggested that I see a doctor if the headache did not wear off.
B. She ordered me to see a doctor if the headache did not wear off. 
C. She insisted that I see a doctor unless the headache did not wear off. 
D. She reminded me of seeing a doctor if the headache did not wear off.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. All houses are going to use energy-efficient devices in future cities.
B. All houses won’t use energy-efficient devices in future cities.
C. All houses might not use energy-efficient devices in future cities.
D. All houses will probably use energy-efficient devices in future cities.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP