khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/06/2026 6 Lưu

The book she read opened her mind to new ideas.

A. The book she read provided her with fresh insights.    
B. The book she read left her feeling indifferent.    
C. The book she read confused her about various concepts.    
D. The book she read was unoriginal and uninspiring. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về cấu trúc câu, cụm từ đồng nghĩa 

Dịch: Cuốn sách cô ấy đọc đã mở mang đầu óc cô ấy về những góc nhìn mới.

→ Cấu trúc: open one’s mind (to sth): mở mang đầu óc về điều gì 

A. Cuốn sách cô ấy đọc đã cung cấp cho cô ấy những hiểu biết mới mẻ. → Đúng. Cấu trúc: provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì 

B. Cuốn sách cô ấy đọc khiến cô ấy cảm thấy thờ ơ. → Sai nghĩa. Cấu trúc: leave sb doing sth: để ai đó tiếp tục làm gì 

C. Cuốn sách cô ấy đọc khiến cô ấy bối rối về nhiều khái niệm. → Sai nghĩa. Cấu trúc: confuse sb about sth: khiến ai bối rối về việc gì đó 

D. Cuốn sách cô ấy đọc không có gì mới mẻ và không truyền cảm hứng. → Sai nghĩa. 

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. makes it easier to improve our language.                    
B. which improve our language skills.
C. improving our language skills.               
D. it improves our language skills.

Lời giải

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động dùng V-ing: Lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ (nếu có), đưa động từ chính về nguyên mẫu và thêm đuôi – ing.

Câu đầy đủ: When we read, we learn new words and understand how they are used in context, which improves our language skills.

Chọn C

Dịch: Khi đọc sách, chúng ta học được những từ mới và hiểu cách chúng được sử dụng theo ngữ cảnh, điều này cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của chúng ta.

Câu 2

A. I was feeling good.                             
B. I didn’t remember.                       
C. It was great!.                                       
D. It would be okay.

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Lan: Cuối tuần của bạn thế nào?

John: _______

A. Tôi đang cảm thấy khỏe.                    B. Tôi không nhớ.

C. Rất tuyệt!                                        D. Sẽ ổn thôi.

Chọn C

Câu 3

A. It is made from recycled plastic bottles.                        
B. It has a larger crew than average.    
C. It travels at a faster speed.                  
D. It is significantly heavier.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The historical spread and global impact of African swine fever (ASF).    
B. The details of a specific ASF outbreak in Vietnam.    
C. The methods used to control African swine fever (ASF) outbreaks.    
D. The symptoms and effects of African swine fever (ASF) on pigs.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I need salt, but I don’t see it around. Can someone direct me?.    
B. Hey, I can’t find the salt. Should I check another supermarket?.    
C. Excuse me, could you help me find where the salt is?.    
D. Do you know if this store sells salt? I haven’t seen it.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. He may not be the best candidate for the job.    
B. He is likely the best candidate for the job.    
C. He is definitely not the best candidate for the job.    
D. He is certainly the best candidate for the job.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP