Câu hỏi:

08/04/2026 29 Lưu

Workplaces that scored highest for employee satisfaction were 38% more _______ to have above-average productivity. 

A. alike.
B. like. 
C. likely. 
D. likable.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn

A. alike /əˈlaɪk/ (adj, adv): rất giống nhau (tính từ, không dùng trước danh từ); như nhau (trạng từ, dùng sau khi nhắc đến hai người hoặc hai nhóm người).

B. like /laɪk/ (adj, prep.): tương tự (tính từ, chỉ dùng trước danh từ); giống như (giới từ)

C. likely /ˈlaɪkli/ (adj): có khả năng cao

D. likable /ˈlaɪkəbl/ (adj): dễ mến

Chọn C

Dịch: Những nơi làm việc có mức độ hài lòng của nhân viên cao nhất có khả năng đạt năng suất cao hơn mức trung bình cao hơn 38%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Kiến thức về từ vựng

A. obstacles (n): trở ngại 

B. disadvantages (n): bất lợi                   

C. benefits (n): lợi ích

D. drawbacks (n): bất lợi 

Chọn C

Dịch: Âm nhạc mang lại nhiều lợi ích cho cuộc sống của chúng ta, đặc biệt là khi chúng ta học một điều gì đó mới.

Câu 2

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Kiến thức về đại từ quy chiếu 

Dịch: Từ “it” trong đoạn 2 ám chỉ điều gì?

A. một con rô-bốt.   B. cách tiếp cận này.                          C. vô lăng.           D. trí tuệ nhân tạo.

Thông tin: This approach is much more efficient and simpler than using a robot to drive, but it is also specially made for each particular car. (Cách tiếp cận này hiệu quả và đơn giản hơn nhiều so với việc sử dụng robot để lái xe, nhưng cũng được chế tạo đặc biệt cho từng loại xe cụ thể.)

Chọn B

Câu 3

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The dog is barking because it is happy.    
B. Loud barking indicates that a visitor is likely.    
C. The dog barks when it sees its owner.    
D. Someone is definitely at the door, given the dog’s behavior. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP