Câu hỏi:

08/04/2026 3 Lưu

Workplaces that scored highest for employee satisfaction were 38% more _______ to have above-average productivity. 

A. alike.
B. like. 
C. likely. 
D. likable.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn

A. alike /əˈlaɪk/ (adj, adv): rất giống nhau (tính từ, không dùng trước danh từ); như nhau (trạng từ, dùng sau khi nhắc đến hai người hoặc hai nhóm người).

B. like /laɪk/ (adj, prep.): tương tự (tính từ, chỉ dùng trước danh từ); giống như (giới từ)

C. likely /ˈlaɪkli/ (adj): có khả năng cao

D. likable /ˈlaɪkəbl/ (adj): dễ mến

Chọn C

Dịch: Những nơi làm việc có mức độ hài lòng của nhân viên cao nhất có khả năng đạt năng suất cao hơn mức trung bình cao hơn 38%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

Dịch: Từ “appearance” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?

A. Ngoại hình                                      B. Địa vị xã hội                          

C. Tình trạng sức khỏe                        D. Đặc điểm tính cách

Thông tin: Cosmetics have been used throughout history. The ancient Greeks, the Egyptians, and the Romans all used various kinds of makeup. Some of these cosmetics were used to improve one’s appearance. (Mỹ phẩm đã được sử dụng xuyên suốt chiều dài lịch sử. Người Hy Lạp cổ đại, người Ai Cập và người La Mã đều từng sử dụng nhiều loại mỹ phẩm khác nhau. Một trong số những loại mỹ phẩm này được sử dụng để cải thiện ngoại hình.)

Chọn A

Câu 2

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Anna: Cậu nghe tin gì chưa? Sarah vừa mới đính hôn đó!

Minh: _______

A. Tuyệt quá! Mình thấy vui cho cậu ấy.                                                       

B. Mình không biết cậu ấy rõ lắm.

C. Chà, chưa bao giờ nghĩ cậu ấy sẽ làm vậy.

D. Tại sao mọi người lại kết hôn nhỉ?

Chọn A

Câu 3

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The dog is barking because it is happy.    
B. Loud barking indicates that a visitor is likely.    
C. The dog barks when it sees its owner.    
D. Someone is definitely at the door, given the dog’s behavior. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP