Câu hỏi:

08/04/2026 9 Lưu

My grandfather gets a _______ from the company he used to work for. 

A. pension. 
B. benefits. 
C. compensation. 
D. deposit.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng

A. pension /ˈpenʃn/ (n): lương hưu

B. benefits /ˈbenɪfɪts/ (n): tiền trợ cấp (thất nghiệp, ốm đau,...)

C. compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/ (n): tiền bồi thường

D. deposit /dɪˈpɒzɪt/, /dɪˈpɑːzɪt/ (n): tiền đặt cọc

Chọn A

Dịch: Ông tôi nhận lương hưu từ công ty mà ông từng làm việc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a robot.                                                
B. this approach.                         
C. the steering wheel.                              
D. artificial intelligence.

Lời giải

Kiến thức về đại từ quy chiếu 

Dịch: Từ “it” trong đoạn 2 ám chỉ điều gì?

A. một con rô-bốt.   B. cách tiếp cận này.                          C. vô lăng.           D. trí tuệ nhân tạo.

Thông tin: This approach is much more efficient and simpler than using a robot to drive, but it is also specially made for each particular car. (Cách tiếp cận này hiệu quả và đơn giản hơn nhiều so với việc sử dụng robot để lái xe, nhưng cũng được chế tạo đặc biệt cho từng loại xe cụ thể.)

Chọn B

Câu 2

A. Physical look.     
B. Social status.       
C. Health condition.    
D. Personality traits.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa 

Dịch: Từ “appearance” ở đoạn 1 gần nghĩa nhất với từ nào?

A. Ngoại hình                                      B. Địa vị xã hội                          

C. Tình trạng sức khỏe                        D. Đặc điểm tính cách

Thông tin: Cosmetics have been used throughout history. The ancient Greeks, the Egyptians, and the Romans all used various kinds of makeup. Some of these cosmetics were used to improve one’s appearance. (Mỹ phẩm đã được sử dụng xuyên suốt chiều dài lịch sử. Người Hy Lạp cổ đại, người Ai Cập và người La Mã đều từng sử dụng nhiều loại mỹ phẩm khác nhau. Một trong số những loại mỹ phẩm này được sử dụng để cải thiện ngoại hình.)

Chọn A

Câu 3

A. That’s wonderful! I’m so happy for her. 
B. I don’t really know her that well.
C. Wow, I never expected that from her. 
D. Why would anyone get married?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. My laptop’s useless now. Get me another device or sorry but I’m out.    
B. I have a broken laptop and an urgent meeting. Can you reschedule it for me?.    
C. Laptop’s just broken down. I’m afraid I have no choice but to miss the meeting.    
D. My laptop’s not working. Can I use another device or join from somewhere else?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. obstacles.                

B. disadvantages.    
C. benefits.     
D. drawbacks. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The dog is barking because it is happy.    
B. Loud barking indicates that a visitor is likely.    
C. The dog barks when it sees its owner.    
D. Someone is definitely at the door, given the dog’s behavior. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP