khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/04/2026 449 Lưu

IV. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.

The street doesn't look __________ because it has a lot of rubbish. ATTRACT

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. attractive

attractive

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tri giác “look” cần một tính từ

look + adj: trông thế nào

attract (v): thu hút → attractive (adj): hấp dẫn, thu hút

Dịch nghĩa: Con đường trông không thu hút bởi vì nó có nhiều rác thải.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Do you know that the telephone, the television and penicillin are Scottish __________? (INVENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. inventions

inventions

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau “are” và trước tính từ “Scottish” (thuộc về Scotland) cần một danh từ số nhiều đếm được

invent (v): phát minh → inventions (n): các phát minh

Dịch nghĩa: Bạn có biết rằng điện thoại, ti vi và thuốc kháng sinh là những phát minh của Scotland không?

Câu 3:

A __________ is a scientist who studies the solid and liquid matter that constitutes the Earth. (GEOLOGY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. geologist

geologist

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “a” cần một danh từ, và ta thấy scientist (n): nhà khoa học, nên chỗ trống cần 1 danh từ chỉ người.

geology (n): địa chất học → geologist (n): nhà địa chất

Dịch nghĩa: Nhà địa chất là một nhà khoa học người mà nghiên cứu về chất lỏng và chất rắn cái mà hình thành nên Trái Đất.

Câu 4:

95% of the atmosphere on Mars is carbon dioxide, which is __________ to breathe. (POISON)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. poisonous

poisonous

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau “is” cần một tính từ

poison (n): chất độc → poisonous (adj): có độc, độc hại

Dịch nghĩa: 95% không khí ở trên sao Hỏa là CO2, khí độc hại khi hít thở.

Câu 5:

Do you think astronauts feel a great sense of __________ when they travel alone in space? (LONELY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. loneliness

loneliness

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Ta có a sense of + N: cảm giác ...

→ Chỗ trống cần 1 danh từ.

lonely (adj): cô đơn → loneliness (n): sự cô đơn

Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng các nhà du hành vũ trụ cảm nhận được sự cô đơn rất nhiều khi họ di chuyển một mình trong không gian?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

It took people more time to communicate with each other in the past.

It took people more time to communicate with each other in the past.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

S + spent time + V_ing: Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì

= It took + S + to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì

Dịch nghĩa: Con người đã dành nhiều thời gian hơn cho việc giao tiếp với nhau trong quá khứ.

= Con người đã mất nhiều thời gian hơn để giao tiếp với nhau trong quá khứ.

Câu 2

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Những cơn bão nhiệt đới là _________

B. các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh.

Thông tin:

Hurricanes

What are they?

Tropical storms with strong winds.

Dịch nghĩa:

Những cơn bão nhiệt đới

Chúng là gì?

Các cơn bão nhiệt đới có gió mạnh.

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will talk 
B. will be talking 
C. are talking 
D. are going to talk

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. contact 
B. to contact 
C. contacting 
D. to contacting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP