Câu hỏi:

09/04/2026 14 Lưu

IV. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.

The street doesn't look __________ because it has a lot of rubbish. ATTRACT

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. attractive

attractive

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tri giác “look” cần một tính từ

look + adj: trông thế nào

attract (v): thu hút → attractive (adj): hấp dẫn, thu hút

Dịch nghĩa: Con đường trông không thu hút bởi vì nó có nhiều rác thải.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Do you know that the telephone, the television and penicillin are Scottish __________? (INVENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. inventions

inventions

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau “are” và trước tính từ “Scottish” (thuộc về Scotland) cần một danh từ số nhiều đếm được

invent (v): phát minh → inventions (n): các phát minh

Dịch nghĩa: Bạn có biết rằng điện thoại, ti vi và thuốc kháng sinh là những phát minh của Scotland không?

Câu 3:

A __________ is a scientist who studies the solid and liquid matter that constitutes the Earth. (GEOLOGY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. geologist

geologist

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “a” cần một danh từ, và ta thấy scientist (n): nhà khoa học, nên chỗ trống cần 1 danh từ chỉ người.

geology (n): địa chất học → geologist (n): nhà địa chất

Dịch nghĩa: Nhà địa chất là một nhà khoa học người mà nghiên cứu về chất lỏng và chất rắn cái mà hình thành nên Trái Đất.

Câu 4:

95% of the atmosphere on Mars is carbon dioxide, which is __________ to breathe. (POISON)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. poisonous

poisonous

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Sau “is” cần một tính từ

poison (n): chất độc → poisonous (adj): có độc, độc hại

Dịch nghĩa: 95% không khí ở trên sao Hỏa là CO2, khí độc hại khi hít thở.

Câu 5:

Do you think astronauts feel a great sense of __________ when they travel alone in space? (LONELY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. loneliness

loneliness

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Ta có a sense of + N: cảm giác ...

→ Chỗ trống cần 1 danh từ.

lonely (adj): cô đơn → loneliness (n): sự cô đơn

Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng các nhà du hành vũ trụ cảm nhận được sự cô đơn rất nhiều khi họ di chuyển một mình trong không gian?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

can

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Giải thích:

Trước động từ “access” (truy cập) cần một động từ khuyết thiếu / trợ động từ

can (v): có thể

S + can + V_nguyên thể → diễn tả khả năng trong hiện tại

Dịch nghĩa: Ngày nay, từ chiếc máy tính của bạn, bạn có thể truy cập một thư viện trong một quốc gia, nói chuyện với chuyên gia về một lĩnh vực nhất định ở quốc gia thứ hai và gửi thông tin của chính bạn tới ai đó đang làm nghiên cứu ở quốc gia thứ ba.

Lời giải

It took people more time to communicate with each other in the past.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

S + spent time + V_ing: Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì

= It took + S + to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì

Dịch nghĩa: Con người đã dành nhiều thời gian hơn cho việc giao tiếp với nhau trong quá khứ.

= Con người đã mất nhiều thời gian hơn để giao tiếp với nhau trong quá khứ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. verbal                          

B. customer                      
C. generous                     
D. afternoon

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. intrusive
B. connection 
C. numerous 
D. dramatic

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP