Câu hỏi:

11/04/2026 7 Lưu

I often turn to AI chatbots like ChatGPT or Gemini for advice on making friends. They interact with me as if they ______ humans. 

A. are 
B. had been 
C. would be 
D. were

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

- Thực tế AI không phải là con người, nên đây là một sự giả định trái thực tế.

- Khi “As if / As though” dùng để diễn tả một điều không có thật hoặc trái ngược với thực tế ở hiện tại, ta phải động từ lùi một thì về Quá khứ đơn.

- Với động từ “To be”, khi lùi xuống quá khứ, ta dùng “were” cho tất cả các ngôi.

" Chọn D

Dịch:

I often turn to AI chatbots like ChatGPT or Gemini for advice on making friends. They interact with me as if they were humans. (Tôi thường tìm đến các chatbot AI như ChatGPT hoặc Gemini để xin lời khuyên về việc kết bạn. Chúng tương tác với tôi như thể chúng con người vậy)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. distinctive        

B. distinct                
C. ordinary                        
D. resembling

Lời giải

Đáp án đúng là: A

A. distinctive: đặc trưng, đặc sắc, có nét riêng biệt (không lẫn với cái khác)

B. distinct: khác biệt, riêng rẽ (thiên về sự phân chia rõ ràng giữa 2 đối tượng)

C. ordinary: bình thường

D. resembling: giống với

- Xét nghĩa: Bên cạnh việc mang lại những cơ hội để mọi người tìm về cội nguồn và trải nghiệm các giá trị văn hóa, lịch sử ______, các lễ hội truyền thống đang dần trở thành nguồn lực chiến lược giúp thúc đẩy du lịch và hỗ trợ tăng trưởng kinh tế địa phương.

" Chọn A, các từ khác chưa thích hợp về nghĩa.

Dịch:

Beyond offering opportunities for people to reconnect with their roots and experience distinctive historical and cultural values, traditional festivals are emerging as strategic resources that promote tourism and support local economic growth. (Bên cạnh việc mang lại những cơ hội để mọi người tìm về cội nguồn và trải nghiệm các giá trị văn hóa, lịch sử đặc sắc, các lễ hội truyền thống đang dần trở thành nguồn lực chiến lược giúp thúc đẩy du lịch và hỗ trợ tăng trưởng kinh tế địa phương)

Câu 2

A. renovation        
B. upgradation        
C. restoration                    
D. rehabilitation

Lời giải

Đáp án đúng là: C

A. renovation: cải tạo, nâng cấp (công trình, nhà cửa)

B. upgradation: Sự nâng cấp (thường dùng cho máy móc, phần mềm, hệ thống)

C. restoration: sự phục hồi

Trong môi trường, từ này chỉ việc đưa một hệ sinh thái trở lại trạng thái tự nhiên ban đầu

D. rehabilitation: Sự cải tạo hoặc phục hồi chức năng

Trong môi trường, từ này thiên về việc làm cho vùng đất đó có thể sử dụng lại được, không nhất thiết phải giống nguyên bản.

- Ta thấy ngay từ tiêu đề bài đọc dùng động từ “restore”.

" Chọn C

Dịch:

A workshop on sustainable restoration of wetland ecosystems in the Mekong Delta was held on Tuesday in Tram Chim Commune, Dong Thap Province, bringing together experts, scientists, and conservation stakeholders to discuss solutions amid growing environmental challenges. (Một buổi hội thảo về phục hồi bền vững hệ sinh thái đất ngập nước tại Đồng bằng sông Cửu Long đã được tổ chức vào thứ Ba tại xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp, quy tụ các chuyên gia, nhà khoa học và các bên liên quan trong lĩnh vực bảo tồn để thảo luận về các giải pháp trong bối cảnh các thách thức môi trường ngày càng gia tăng)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Given enormous benefits electronic payments provide, many people are prioritizing it over traditional payment methods. 
B. Despite considerable advantages of cashless payments, traditional payment methods are not likely to be abandoned. 
C. The shift toward electronic payments has accelerated due to their convenience and security benefits. 
D. Electronic payments are superior to traditional ones, explaining for cashless societies in the future.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The ineffectiveness of transparent pay scales and flexible work arrangements.     
B. Other policies in the workplace to mitigate gender inequality.    
C. The critical role of policy implementation in tackling gender inequality.    
D. Challenges and obstacles that hinder the effectiveness of gender equality policies.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. you are admitted 
B. do you admit
C. you admit 
D. are you admitted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP