Quảng cáo
Trả lời:
brother: anh, em trai
cousin: anh chị em họ
sister: chị, em gái
window: cửa sổ
® brother, cousin, sister là từ chỉ người thân trong gia đình, window là từ khác loại.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
û
uncle: chú, bác
Ta thấy mũi tên chỉ vào người mẹ ® Sai
Lời giải
Dịch nghĩa từng từ:
pen: cây bút
book: quyển sách
car: xe hơi
bag: cặp sách
kite: con diều
6. car
Ta thấy “toy” (đồ chơi) ® Chọn car hoặc kite
Ta có “It is red” (Nó màu đỏ), và bức tranh có chiếc xe hơi đồ chơi màu đỏ
® Chọn car (xe hơi)
My favorite toy is a car. It is red and I play with it every day.
Dịch: Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


