Câu hỏi:

14/04/2026 3 Lưu

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{1 + 2 + 3 + ... + n}}{{{n^2} + 1}}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. \(\lim {u_n} = 0\).
B. \(\lim {u_n} = \frac{1}{2}\).
C. Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) không có giới hạn khi \(n \to  + \infty \).
D. \(\lim {u_n} = 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn B.

Ta có: \(\lim {u_n} = \lim \frac{{1 + 2 + 3 + ... + n}}{{{n^2} + 1}}\) \( = \lim \frac{{n\left( {n + 1} \right)}}{{2\left( {{n^2} + 1} \right)}}\) \( = \frac{1}{2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

\[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{3x + 2}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{3 + \frac{2}{x}}}{{1 - \frac{1}{x}}} = 3\].

Lời giải

Lời giải

Chọn C.

Ta có \(I = \lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\)\( = \lim \frac{{\frac{1}{{n + 1}}}}{{\frac{3}{{n + 3}}}}\)\( = \lim \frac{{n + 3}}{{3\left( {n + 1} \right)}}\)\( = \lim \frac{{1 + \frac{3}{n}}}{{3\left( {1 + \frac{1}{n}} \right)}}\)\( = \frac{1}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(N = 2\).  
B. \(N = 0\).  
C. \(N =  - \frac{1}{2}\).
D. \(N = \frac{1}{6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(M = 0\). 
B. \(M = \frac{3}{2}\).
C. \(M =  - \frac{3}{2}\). 
D. \(M = 4\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(y = {x^3} - x\).
B. \(y = \cot x\). 
C. \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).  
D. \(y = \sqrt {{x^2} - 1} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).
B. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
C. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
D. Hàm số gián đoạn tại \(x =  \pm 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP